Lịch âm 5/2069 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2069

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2069. Theo lịch âm năm 2069 thì tháng 5/2069 Dương lịch bắt đầu từ ngày 11 tháng 4 năm Kỷ Sửu đến ngày 11 tháng 4 năm Kỷ Sửu.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2069 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2069) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2069).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2069

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Kỷ Tỵ - Thổ được Hỏa nuôi dưỡng. Tháng thích hợp để hoàn thiện kỹ năng, củng cố vị thế và mở rộng quy mô công việc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2069 lịch âm tháng 5 năm 2069 lịch dương tháng 5 năm 2069 tháng 5 năm 2069 5/2069 lich thang 5/2069 lịch vạn niên tháng 5 năm 2069

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2069

Thứ Tư
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2069 ( ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2069 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2069 ( ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2069 ( ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2069 ( ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2069 ( ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/4/2069 ( ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/4/2069 ( ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/4/2069 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/4/2069 ( ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/4/2069 ( ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/4/2069 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/4/2069 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/4/2069 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/4/2069 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/4/2069 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/4/2069 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/4/2069 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/4/2069 ( ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 30/4/2069 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/4/2069 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/4/2069 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/4/2069 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2069 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2069 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2069 ( ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2069 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2069 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2069 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2069 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2069 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2069