Lịch âm 2/2056 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2056

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2056. Theo lịch âm năm 2056 thì tháng 2/2056 Dương lịch bắt đầu từ ngày 16 tháng 12 năm Ất Hợi đến ngày 15 tháng 1 năm Bính Tý.

Tháng 2/2056 có 29 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2056

Số ngày trong tháng này: 29

Tên tháng này: Kỷ Sửu - Thổ khí ổn định. Thuận lợi cho các công việc liên quan đến đất đai, xây dựng và tích lũy tài sản.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 8

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 25 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 25 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 16 , Ngày 25 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 16 , Ngày 25 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 7 (Cực Xấu), Ngày 10 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2056 lịch âm tháng 2 năm 2056 lịch dương tháng 2 năm 2056 tháng 2 năm 2056 2/2056 lich thang 2/2056 lịch vạn niên tháng 2 năm 2056

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2056

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3115
●
3☆18 Ất Dậu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
823 Canh Dần
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
1429 Bính Thân
Ngày lễ Tình yêu Valentine
15☆1/1 Đinh Dậu
Tết Nguyên Đán
18☆4 Canh Tý
Hội Xuân Núi Bà Đen
19☆5 Tân Sửu
Hội Đống Đa
206 Nhâm Dần
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
228 Giáp Thìn
Hội Chùa Đậu
27☆13 Kỷ Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Hội Lim
29☆15 Tân Hợi
Tết Nguyên Tiêu
116
●
217
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2056

Thứ Ba
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/12/2055 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/12/2055 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/12/2055 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/12/2055 ( ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/12/2055 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/12/2055 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/12/2055 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/12/2055 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/12/2055 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/12/2055 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/12/2055 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/12/2055 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/12/2055 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/12/2055 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/1/2056 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/1/2056 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/1/2056 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2056 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2056 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2056 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2056 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2056 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2056 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2056 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2056 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2056 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2056 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2056 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2056 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2056