Lịch Âm 12/2 - Âm lịch ngày 12 tháng 2 năm 2056
lịch vạn niên ngày 12 tháng 2 năm 2056 lịch âm ngày 12/2/2056
Năm 2056
Năm Ất Hợi
Ngày Dương Lịch: 12-2-2056
Ngày Âm Lịch: 27-12-2055
Ngày Thiên lao Hắc đạo: Làm việc gì cũng không được thuận lợi, dễ vướng vào tranh cãi, bất hòa hay kiện tụng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Một điều nhịn…chín đứa ngồi lên đầu.
Tử vi ngày Giáp Ngọ
Bản mệnh sinh ngày Giáp Ngọ có mệnh Mộc Hỏa Thổ, Hỏa mạnh mẽ gặp Thổ âm tào, hóa giải Nạp âm, tạo nên tính cách nhân hậu và trọng chữ tín. Mệnh chủ nên hợp tác với trụ ngày Kỷ Mùi.
Người sinh ngày Giáp Ngọ là người tài của đất nước, có tài nghệ, tài năng, quả cảm, cần mẫn, vậy nên cả cuộc đời sở hữu Phúc - Lộc - Thọ. Hơn nữa, họ thích sự độc lập, thuộc phái hành động, nên nếu kiên trì vượt qua khó khăn sẽ có cơ hội phát triển mạnh. Mệnh chủ ngày Giáp Ngọ có khả năng tiếp thụ kiến thức mới nhanh phát triển về đường học vấn.
Tuy nhiên trụ ngày thuộc thần Tranh kỵ thích hư vinh không có quan sát, luôn coi mình là trung tâm của thế giới, xa cách người xung quanh. Tình duyên người sinh ngày Giáp Ngọ không thuận lợi về tình duyên. Họ dễ phạm vận đào hoa, khi đó xuất hiện sự tiêu tán, tổn hại tài vận nhất là giai đoạn trung niên.
ngày 12 tháng 2 năm 2056 ngày 12/2/2056 là ngày mấy âm ngày 12/2/2056 có tốt không ngày 12 tháng 2 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 12/2/2056
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 12-2-2056 (tức ngày 27/12 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTNguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường. Minh tinh: Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu). Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ. Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát). SAO XẤUHoang vu: Xấu cho mọi việc. Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp. |
Ngũ hành |
Ngày Giáp Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý, hại Sửu, sát Dậu, tuyệt Hợi. Nạp âm: Giáp Ngọ có mệnh ngày là Sa Trung Kim (Vàng trong cát). Ngày Giáp Ngọ, tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Giáp: Không nên mở cửa hàng hay khai trương buôn bán vì hao tiền mất của - Ngày Ngọ: Không nên lợp nhà vì sẽ phải lợp lại. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu NiênLưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay. Lưu Liên sự nan thành.Cầu mưu nhật vị minh.Quan sự phàm nghi hoãn.Khi gia vị hồi trình.Thất vật Nam phương kiến.Cấp thao phương tâm xưng.Cánh tụ phòng khâu thiệt.Nhân khâu nghi bình bình. |
Thập Nhị Trực |
Trực ChấpTrực Chấp mang ý nghĩa giữ gìn, bảo toàn nhưng lại có tâm lý “cố chấp”, bảo thủ, không chịu tiếp thu những cái mới mẻ. Đây cũng là giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái. Ngày có trực này tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm. Ngoài ra nên chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao VịSao Vị: Thuộc Thổ tinh, là sao tốt, tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7. Chủ về xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh buôn bán thuận lợi.- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây dựng, hôn nhân, mai táng, gieo trồng, khai hoang.- Kiêng cữ : Đi thuyền- Ngoại lệ : Sao Vị mất chí khí tại Dần, nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nhưng cũng phạm Phục Đoạn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 12/2/2056, tức ngày 27/12/2055 Âm lịch (ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 12 tháng 2 năm 2056 (FAQ)
Ngày 12/2/2056 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2056 thì ngày 12 tháng 2 năm 2056 Dương lịch là ngày 27 tháng 12 Âm lịch năm Ất Hợi.
Ngày 12-2-2056 là thứ mấy?
TL: Ngày 12 tháng 2 năm 2056 là ngày Thứ Bảy
Ngày 12/2/2056 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 12 tháng 2 năm 2056 tức ngày (27/12 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 2 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 12-2-2056 tốt hay xấu?
TL: Ngày 21 tháng 10 năm 2056 là Ngày Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 12 tháng 2 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 12 tháng 2 năm 2056 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.