Lịch âm 3/2056 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2056

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2056. Theo lịch âm năm 2056 thì tháng 3/2056 Dương lịch bắt đầu từ ngày 16 tháng 1 năm Bính Tý đến ngày 16 tháng 2 năm Bính Tý.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2056 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2056

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Canh Dần - Kim gặp Mộc. Tượng trưng cho cạnh tranh và đổi mới, cần kiên trì để đạt mục tiêu.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 8 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 20

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2056 lịch âm tháng 3 năm 2056 lịch dương tháng 3 năm 2056 tháng 3 năm 2056 3/2056 lich thang 3/2056 lịch vạn niên tháng 3 năm 2056

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2056

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2814
●
2915
●
1☆16/1 Nhâm Tý
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
318 Giáp Dần
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
8☆23 Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
172 Mậu Thìn
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
20☆5 Tân Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆7 Quý Dậu
Ngày Nước sạch Thế giới
26☆11 Đinh Sửu
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆12 Mậu Dần
Ngày Thể thao Việt Nam
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
28☆13 Kỷ Mão
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
30☆15 Tân Tỵ
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2056

Thứ Tư
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/1/2056 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/1/2056 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/1/2056 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/1/2056 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/1/2056 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/1/2056 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/1/2056 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/1/2056 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/1/2056 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/1/2056 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/1/2056 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/1/2056 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/1/2056 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/1/2056 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/1/2056 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/2/2056 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2056 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2056 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2056 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2056 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2056 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2056 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2056 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2056 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2056 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2056 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2056 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2056 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2056 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2056 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2056 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2056