Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2031 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 2 năm 2031 (tháng Canh Dần, năm Tân Hợi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Bảy
1
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/1/2031 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/1/2031 ( ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/1/2031 ( ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Trùng tang, Cô thần, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/1/2031 ( ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/1/2031 ( ngày Bính Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Nguyệt ân, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/1/2031 ( ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/1/2031 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên xá, Yếu yên, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/1/2031 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/1/2031 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Trùng phục, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/1/2031 ( ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/1/2031 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt không, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 2
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/1/2031 ( ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ôn
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/1/2031 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng tang
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/1/2031 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 2
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/1/2031 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên quan, Nguyệt ân, Tam hợp, Hoàng ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/1/2031 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/1/2031 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/1/2031 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên phúc, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, , Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/1/2031 ( ngày Canh Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên, Phúc hậu, Bất tương
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Trùng phục, Lôi công
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/1/2031 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Bất tương
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 2
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 1/2/2031 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: U vi tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/2/2031 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/2/2031 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 4/2/2031 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường
Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang, Tứ thời đại mộ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/2/2031 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên
Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/2/2031 ( ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên thành, Nguyệt ân, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/2/2031 ( ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên phúc, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp
Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/2/2031 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2031