Xem ngày tốt xấu ngày 4 tháng 2 năm 2031 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 4/2/2031 Dương lịch, tức ngày 13 tháng 1 Âm lịch năm Tân Hợi là Ngày Tương Đối Tốt
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thìn (07:00-08:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Ngọ (11:00-12:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Tuất (19:00-20:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
Thông tin tổng quan về ngày 4/2/2031
Ngày Dương Lịch: 4-2-2031
Ngày Âm Lịch: 13-1-2031
Ngày Ất Hợi Tháng Canh Dần Năm Tân Hợi
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Xuất hành: Ngày Đường Phong, Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Lập xuân
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Các ngày kỵ: Ngày 4-2-2031 phạm ngày: Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Tam Nương
Thập nhị trực - Trực Thu: Ngày này thích hợp cho thu hoạch mùa màng, lập kho. Các việc khác không phù hợp
Nhị thập bát tú - Sao Vĩ: Sao tốt, lợi cho việc thừa kế, xây cất, thăng tiến, thuận lợi cho xuất ngoại, khai trương, ký kết.
Khổng minh lục diệu - Ngày Đại An (Tốt): Ngày Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự, rất thích hợp để tiến hành các việc lớn.
SAO TỐT
Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
Ngũ phú: Tốt mọi việc.
U Vi tinh: Tốt cho mọi việc.
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Lục Hợp: Tốt mọi việc.
SAO XẤU
Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
Địa phá: Kỵ xây dựng.
Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Câu Trận: Kỵ việc mai táng.
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Việc nên và không nên làm ngày 4-2-2031
VIỆC NÊN LÀM
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 4-2-2031
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 2 năm 2031 là: Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /2/2031 là:Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 4/2/2031, tức ngày 13/1/2031 Âm lịch (ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.