Xem ngày tốt xấu ngày 27 tháng 2 năm 2031 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 27/2/2031 Dương lịch, tức ngày 7 tháng 2 Âm lịch năm Tân Hợi là Ngày Tương Đối Xấu

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Dần (03:00-04:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Thìn (07:00-08:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
  • Thân (15:00-16:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Hợi (21:00-22:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.

Thông tin tổng quan về ngày 27/2/2031

Ngày Dương Lịch: 27-2-2031

Ngày Âm Lịch: 7-2-2031

Ngày Mậu Tuất Tháng Tân Mão Năm Tân Hợi

Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy

Xuất hành: Ngày Thiên Hầu, Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, đề phòng xảy ra tai nạn.

Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Vũ thủy

Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

Các ngày kỵ: Ngày 27-2-2031 phạm ngày: Ngày Tam Nương

Thập nhị trực - Trực Nguy: Ngày xấu, nhiều rủi ro, chỉ nên làm lễ bái, không nên xuất hành, khai trương hay các việc quan trọng khác.

Nhị thập bát tú - Sao Giác: Sao tốt chủ về công danh, thuận lợi cho thi cử, hôn sự. Kỵ mai táng, xây cất mộ.

Khổng minh lục diệu - Ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày Hung, Mọi việc khó thành. công việc bị dây dưa, cản trở, hao tổn thời gian tiền bạc.

SAO TỐT

Thiên Phúc: Tốt mọi việc.

Minh tinh: Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu).

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Lục Hợp: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với cưới hỏi, mở cửa hàng.

Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Việc nên và không nên làm ngày 27-2-2031

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Kiện tụng, giải oan

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 27-2-2031

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 2 năm 2031 là: Bính Ngọ (1966), Mậu Ngọ (1978), Quý Hợi (1983), Bính Dần (1986), Đinh Mão (1987), Bính Tý (1996), Quý Tỵ (2013),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /2/2031 là:Canh Thìn, Bính Thìn. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 27/2/2031, tức ngày 7/2/2031 Âm lịch (ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.