Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2031 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 3 năm 2031 (tháng Tân Mão, năm Tân Hợi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Bảy
1
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/2/2031 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Nguyệt không, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 10/2/2031 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân
Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, Trùng phục, , Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 11/2/2031 ( ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/2/2031 ( ngày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/2/2031 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, U vi tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/2/2031 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Trùng tang, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/2/2031 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 3
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 16/2/2031 ( ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Địa tài, Nguyệt ân, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường
Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/2/2031 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên
Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/2/2031 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/2/2031 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/2/2031 ( ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Trùng phục, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/2/2031 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/2/2031 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Cửu không
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 23/2/2031 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long
Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/2/2031 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Trùng tang, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Dương thác
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 3
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/2/2031 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: U vi tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/2/2031 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/2/2031 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 3
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/2/2031 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường
Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/2/2031 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt không, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 3
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 30/2/2031 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên thành, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Trùng phục, Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/3/2031 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khốc, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/3/2031 ( ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/3/2031 ( ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/3/2031 ( ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, , Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/3/2031 ( ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan, Nguyệt không, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/3/2031 ( ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Yếu yên, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/3/2031 ( ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh long, Thiên ân
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/3/2031 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ, Lôi công, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 9/3/2031 ( ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2031