Xem ngày tốt xấu ngày 6 tháng 3 năm 2031 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 6/3/2031 Dương lịch, tức ngày 14 tháng 2 Âm lịch năm Tân Hợi là Ngày Trung Bình

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Sửu (01:00-02:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
  • Thìn (07:00-08:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Ngọ (11:00-12:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
  • Tuất (19:00-20:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.

Thông tin tổng quan về ngày 6/3/2031

Ngày Dương Lịch: 6-3-2031

Ngày Âm Lịch: 14-2-2031

Ngày Ất Tỵ Tháng Tân Mão Năm Tân Hợi

Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn

Xuất hành: Ngày Thiên Dương, Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Kinh trập

Nạp âm: Phú Đăng Hoả (Lửa đèn to)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Các ngày kỵ: Ngày 6-3-2031 phạm ngày: Ngày Nguyệt Kỵ

Thập nhị trực - Trực Mãn: Tốt với xuất hành, tế tự, cầu tài, cầu phúc, xấu với các việc khác.

Nhị thập bát tú - Sao Đẩu: Sao tốt, rất thích hợp cho hôn sự, sinh nở, trồng trọt, chăn nuôi.

Khổng minh lục diệu - Ngày Tốc Hỷ (Tốt): Ngày Tốt vừa, sáng tốt chiều xấu, mọi việc cần làm nhanh.

SAO TỐT

Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.

Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

SAO XẤU

Thổ Ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.

Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.

Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương.

Câu Trận: Kỵ việc mai táng.

Quả Tú: Xấu với cưới hỏi.

Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.

Hồng sa sát: Kỵ xây cất, cưới hỏi, xuất hành.

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Việc nên và không nên làm ngày 6-3-2031

VIỆC NÊN LÀM

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký kết hợp đồng

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

Khai trương, mở hàng

An táng, mai táng, cải tạo

Tế tự, tế lễ

Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc

Kiện tụng, giải oan

Làm việc thiện, làm phúc

Nhập trạch (về nhà mới)

Khai nghiệp, chuyển việc

Cầu tự

Khai giảng, đăng ký khoá học

VIỆC KHÔNG NÊN LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 6-3-2031

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 3 năm 2031 là: Quý Sửu (1973), Canh Thân (1980),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /3/2031 là:Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 6/3/2031, tức ngày 14/2/2031 Âm lịch (ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.