Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2031 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 11 năm 2031 (tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Bảy
1
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/9/2031 ( ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/9/2031 ( ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa
Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 11
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/9/2031 ( ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/9/2031 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên xá, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu
Sao xấu: Thiên tặc, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/9/2031 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Địa tài, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Trùng tang, Trùng phục, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/9/2031 ( ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Thiên mã, Nguyệt ân, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Dương thác, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 11
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 23/9/2031 ( ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 11
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/9/2031 ( ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt không, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 11
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/9/2031 ( ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/9/2031 ( ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quan, Tam hợp, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Âm thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/9/2031 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Câu trần
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 11
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/9/2031 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/9/2031 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường
Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/9/2031 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương
Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/10/2031 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường
Sao xấu: Vãng vong, Cô thần
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 11
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/10/2031 ( ngày Canh Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Mẫu thương, Đại hồng sa, Bất tương
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 11
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 3/10/2031 ( ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/10/2031 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng tang, Trùng phục, , Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/10/2031 ( ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/10/2031 ( ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên xá, Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên, Thiên ân
Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/10/2031 ( ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức, Thiên phú, Thiên thành, Nguyệt ân, Lộc khố, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/10/2031 ( ngày Bính Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/10/2031 ( ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 11
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/10/2031 ( ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Ly sào
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 11
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/10/2031 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Kính tâm, Dịch mã
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/10/2031 ( ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 11
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/10/2031 ( ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Vãng vong, Cô thần
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 11
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 14/10/2031 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Thổ cấm, Không phòng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 11
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 15/10/2031 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/10/2031 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2031