Xem ngày tốt xấu ngày 8 tháng 11 năm 2031 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 8/11/2031 Dương lịch, tức ngày 24 tháng 9 Âm lịch năm Tân Hợi là Ngày Tương Đối Xấu
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)
Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Ngọ (11:00-12:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Thân (15:00-16:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
Thông tin tổng quan về ngày 8/11/2031
Ngày Dương Lịch: 8-11-2031
Ngày Âm Lịch: 24-9-2031
Ngày Nhâm Tý Tháng Mậu Tuất Năm Tân Hợi
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Xuất hành: Ngày Thanh Long Túc, Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện tụng cũng đuối lý.
Thuộc mùa Đông | Tiết khí: Lập đông
Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Các ngày kỵ: Ngày 8-11-2031 phạm ngày: Kim Thần Thất Sát
Thập nhị trực - Trực Mãn: Tốt với xuất hành, tế tự, cầu tài, cầu phúc, xấu với các việc khác.
Nhị thập bát tú - Sao Đê: Sao xấu phải đề phòng. Tránh các việc đại sự như cưới hỏi, động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Khổng minh lục diệu - Ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày Hung, Mọi việc khó thành. công việc bị dây dưa, cản trở, hao tổn thời gian tiền bạc.
SAO TỐT
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.
Minh tinh: Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu).
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Dân nhật, thời đức: Tốt cho mọi việc.
Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.
SAO XẤU
Thiên Ngục: Xấu mọi việc.
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà.
Thổ Ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
Quả Tú: Xấu với cưới hỏi.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Việc nên và không nên làm ngày 8-11-2031
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
An táng, mai táng, cải tạo
Xuất hành, di chuyển
Kiện tụng, giải oan
Nhập trạch (về nhà mới)
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 8-11-2031
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 11 năm 2031 là: Đinh Dậu (1957), Quý Sửu (1973), Canh Thân (1980), Quý Hợi (1983), Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013), Đinh Dậu (2017),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /11/2031 là:Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 8/11/2031, tức ngày 24/9/2031 Âm lịch (ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.