Lịch âm 1/2072 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2072

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2072. Theo lịch âm năm 2072 thì tháng 1/2072 Dương lịch bắt đầu từ ngày 12 tháng 11 năm Tân Mão đến ngày 12 tháng 12 năm Tân Mão.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2072 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2072 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2072

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Canh Tý - Kim sinh Thủy. Thuận lợi cho học tập, nghiên cứu và mở rộng các mối quan hệ xã hội.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 27 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 6 , Ngày 14 , Ngày 27 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 27 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 29 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2072 lịch âm tháng 1 năm 2072 lịch dương tháng 1 năm 2072 tháng 1 năm 2072 1/2072 lich thang 1/2072 lịch vạn niên tháng 1 năm 2072

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2072

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2808
●
2909
●
3010
●
3111
●
112/11 Bính Tý
Tết Dương Lịch
6☆17 Tân Tỵ
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
718 Nhâm Ngọ
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆20 Giáp Thân
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
1122 Bính Tuất
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1324 Mậu Tý
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
278 Nhâm Dần
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
3112 Bính Ngọ
Ngày giỗ Tổ ngành may

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2072

Thứ Sáu
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/11/2071 ( ngày Bính Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/11/2071 ( ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/11/2071 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/11/2071 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/11/2071 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/11/2071 ( ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/11/2071 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/11/2071 ( ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/11/2071 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/11/2071 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/11/2071 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/11/2071 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/11/2071 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/11/2071 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/11/2071 ( ngày Canh Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/11/2071 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/11/2071 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/11/2071 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/11/2071 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/12/2071 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/12/2071 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/12/2071 ( ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2071 ( ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2071 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2071 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2071 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2071 ( ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2071 ( ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2071 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2071 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2071 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2072