Lịch âm 12/2071 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2071

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2071. Theo lịch âm năm 2071 thì tháng 12/2071 Dương lịch bắt đầu từ ngày 10 tháng 10 năm Tân Mão đến ngày 11 tháng 11 năm Tân Mão.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2071 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2071).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2071

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Kỷ Hợi - Thổ gặp Thủy. Thích hợp hoạch định tài chính và chuẩn bị cho những thay đổi sắp tới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 23 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2071 lịch âm tháng 12 năm 2071 lịch dương tháng 12 năm 2071 tháng 12 năm 2071 12/2071 lich thang 12/2071 lịch vạn niên tháng 12 năm 2071

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2071

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3009
●
1☆10/10 Ất Tỵ
Ngày thế giới phòng chống AIDS
615 Canh Tuất
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
Tết cơm mới
11☆20 Ất Mão
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1221 Bính Thìn
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆28 Quý Hợi
Ngày toàn quốc kháng chiến
20☆29 Giáp Tý
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆2 Bính Dần
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆5 Kỷ Tỵ
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2071

Thứ Ba
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/10/2071 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/10/2071 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/10/2071 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/10/2071 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/10/2071 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/10/2071 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/10/2071 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/10/2071 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/10/2071 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2071 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2071 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2071 ( ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2071 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2071 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2071 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2071 ( ngày Canh Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2071 ( ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2071 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2071 ( ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2071 ( ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2071 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2071 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2071 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2071 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2071 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2071 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2071 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2071 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2071 ( ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2071 ( ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2071 ( ngày Ất Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2071