Lịch âm 7/2071 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2071

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2071. Theo lịch âm năm 2071 thì tháng 7/2071 Dương lịch bắt đầu từ ngày 4 tháng 6 năm Tân Mão đến ngày 5 tháng 7 năm Tân Mão.

Tháng 7 dương lịch năm 2071 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2071

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Ất Mùi - Âm Mộc gặp Thổ. Thích hợp vun đắp các mối quan hệ và xây dựng nền tảng lâu dài.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 13 (Cực Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 27 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 27 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 27 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 17 (Cực Xấu), Ngày 18 (Cực Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu), Ngày 28 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2071 lịch âm tháng 7 năm 2071 lịch dương tháng 7 năm 2071 tháng 7 năm 2071 7/2071 lich thang 7/2071 lịch vạn niên tháng 7 năm 2071

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2071

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2902
●
3003
●
14/6 Nhâm Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆5 Quý Dậu
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
1114 Nhâm Ngọ
Ngày dân số thế giới
15☆18 Bính Tuất
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
1720 Mậu Tý
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
271/7 Mậu Tuất
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆2 Kỷ Hợi
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2071

Thứ Tư
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/6/2071 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/6/2071 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2071 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2071 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2071 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2071 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2071 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2071 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2071 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2071 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2071 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2071 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2071 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2071 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2071 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/6/2071 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/6/2071 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/6/2071 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/6/2071 ( ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/6/2071 ( ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/6/2071 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/6/2071 ( ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/6/2071 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/6/2071 ( ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/6/2071 ( ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/6/2071 ( ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/7/2071 ( ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/7/2071 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/7/2071 ( ngày Canh Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/7/2071 ( ngày Tân Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/7/2071 ( ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2071