Lịch Âm 18/7 - Âm lịch ngày 18 tháng 7 năm 2071
lịch vạn niên ngày 18 tháng 7 năm 2071 lịch âm ngày 18/7/2071
Năm 2071
Năm Tân Mão
Ngày Dương Lịch: 18-7-2071
Ngày Âm Lịch: 21-6-2071
Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Một tấm lòng biết ơn là nền tảng cho mọi đức tính tốt đẹp khác.
Tử vi ngày Kỷ Sửu
Bản mệnh sinh năm 2009 là tuổi Kỷ Sửu, nghĩa là tuổi con Trâu được tính từ ngày 26/01/2009 đến ngày 31/12/2009 (dương lịch). Trong đó, Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ còn Địa Chi Sửu cũng thuộc hành Thổ. Khi Thổ kết hợp với Thổ càng làm gia tăng tính mạnh mẽ.
Tử vi người sinh ngày Kỷ Sửu thông minh, tài giỏi, sự nghiệp và học vấn đều thành công, thích hợp với lĩnh vực kinh doanh. Tình duyên mệnh chủ không gặp nhiều khó khăn, nữ mệnh cẩn thận trong việc chọn chồng.
ngày 18 tháng 7 năm 2071 ngày 18/7/2071 là ngày mấy âm ngày 18/7/2071 có tốt không ngày 18 tháng 7 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 18/7/2071
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 18-7-2071 (tức ngày 21/6 Âm Lịch ) phạm ngày: - Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên đức hợp: Tốt mọi việc. Nguyệt Đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng. Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUTiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc. Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng. Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà. Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương. Nguyệt Hình: Xấu mọi việc. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Kỷ Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mùi, hại Ngọ, sát Thìn, . Nạp âm: Kỷ Sửu có mệnh ngày là Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét). Ngày Kỷ Sửu, tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật). Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà. - Ngày Sửu: Không thích hợp cho việc nhậm chức hay thăng chức. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 21/6 Âm lịch là ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày có dấu hiệu bất thường, đi không gặp, giữa chừng dở dang, mọi việc không thuận. Lưu liên việc khó thành, cầu mưu ngày chưa nên.Việc quan chỉ nên hoãn, người đi chưa hồi trình.Vật mất ở phương Nam, tìm gấp mới được yên.Phải giữ gìn miệng lưỡi, nhân khẩu chỉ bình bình. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 18/7/2071 là Trực Phá. Trực Phá có nghĩa là Đại Hao, xung giữa ngày và tháng, mọi việc đều bất lợi: Có thể làm: Cầu y, phá thổ, phá dỡ công trình cũ, bốc thuốc, chữa bệnh Việc không nên: Dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, cho vay, động thổ, san nền, nhậm chức, thừa kế, nhập học... |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 18 tháng 7 năm 2071 có Sao Liễu chiếu. Thuộc Thổ tinh, sao xấu, mang tên con Hoẵng, chủ trị ngày thứ Bảy, nằm trong chùm sao Chu Tước ở phương Nam. Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu Việc không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là xuất hành đi xa, chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi. Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Nhận thừa kế và nhậm chức là 2 điều tốt nhất. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Huyền Vũ (Xấu): Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Bắc gặp Hạc Thần (xấu). Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 18/7/2071, tức ngày 21/6/2071 Âm lịch (ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão) là Ngày Cực Xấu, Đại Hung. Chỉ nên thực hiện các công việc sinh hoạt cá nhân, hàng ngày. Tuyệt đối không nên khởi sự, ký kết, xuất hành hoặc làm bất cứ công việc gì quan trọng vào ngày này. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 18 tháng 7 năm 2071
Ngày 18/7/2071 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 2071 thì ngày 18 tháng 7 năm 2071 Dương lịch là Thứ Bảy ngày 21 tháng 6 Âm lịch năm Tân Mão.
Ngày 18-7-2071 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 7 năm 2071 là ngày Thứ Bảy
Ngày 18/7/2071 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 18 tháng 7 năm 2071 tức ngày (21/6 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 18 tháng 7 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 18 tháng 7 năm 2071 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.