Lịch âm 2/2071 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2071

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2071. Theo lịch âm năm 2071 thì tháng 2/2071 Dương lịch bắt đầu từ ngày 2 tháng 1 năm Tân Mão đến ngày 29 tháng 1 năm Tân Mão.

Tháng 2/2071 có 28 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2071

Số ngày trong tháng này: 28

Tên tháng này: Canh Dần - Kim gặp Mộc. Tượng trưng cho cạnh tranh và đổi mới, cần kiên trì để đạt mục tiêu.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 23

Ngày đẹp khai trương: Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 23

Ngày đẹp động thổ: Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 21

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 23

Ngày cần tránh: Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 16 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2071 lịch âm tháng 2 năm 2071 lịch dương tháng 2 năm 2071 tháng 2 năm 2071 2/2071 lich thang 2/2071 lịch vạn niên tháng 2 năm 2071

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2071

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2626
●
2727
●
2828
●
2929
●
3030
●
3101
●
34 Giáp Thìn
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Hội Xuân Núi Bà Đen
4☆5 Ất Tỵ
Hội Đống Đa
5☆6 Bính Ngọ
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
78 Mậu Thân
Hội Chùa Đậu
14☆15 Ất Mão
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Tết Nguyên Tiêu
1516 Bính Thìn
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
2728 Mậu Thìn
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
130
●
201
●
302
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2071

Chủ Nhật
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/1/2071 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/1/2071 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2071 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2071 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2071 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2071 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2071 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2071 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2071 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2071 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2071 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2071 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2071 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2071 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2071 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2071 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2071 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/1/2071 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/1/2071 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/1/2071 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/1/2071 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/1/2071 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/1/2071 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/1/2071 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/1/2071 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/1/2071 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/1/2071 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/1/2071 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2071