Lịch âm 9/2072 - Lịch vạn niên tháng 9 năm 2072

Tháng 9 là tháng thứ 9 của năm Dương lịch 2072. Theo lịch âm năm 2072 thì tháng 9/2072 Dương lịch bắt đầu từ ngày 19 tháng 7 năm Nhâm Thìn đến ngày 19 tháng 8 năm Nhâm Thìn.

Tháng 9 dương lịch năm 2072 có tổng cộng 30 ngày, tiếng Anh được gọi là September, tên này bắt nguồn từ tiếng Latin "September" nghĩa là tháng thứ bảy theo lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Khi lịch được cải cách để thêm hai tháng mới vào đầu năm thì September trở thành tháng thứ 9 trong lịch hiện tại.
Tháng Chín đánh dấu sự chuyển mình từ mùa hè sang mùa thu với thời tiết mát mẻ hơn. Tháng Chín diễn ra sự kiện quan trọng với người dân Việt Nam đó chính là ngày lễ Quốc Khánh (2/9/2072).

Tổng quan lịch âm Tháng 9 năm 2072

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Mậu Thân - Thổ sinh Kim. Thuận lợi cho đầu tư, quản lý tài sản và phát triển nghề nghiệp.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Cực Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 21 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 21 , Ngày 23

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 9 năm 2072 lịch âm tháng 9 năm 2072 lịch dương tháng 9 năm 2072 tháng 9 năm 2072 9/2072 lich thang 9/2072 lịch vạn niên tháng 9 năm 2072

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2072

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2916
●
3017
●
3118
●
2☆20 Tân Tỵ
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
725 Bính Tuất
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
10☆28 Kỷ Sửu
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12☆1/8 Tân Mão
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
132 Nhâm Thìn
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
20☆9 Kỷ Hợi
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
23☆12 Nhâm Dần
Ngày Nam Bộ kháng chiến
2514 Giáp Thìn
Hội Nghinh Ông
26☆15 Ất Tỵ
Tết Trung Thu
2716 Bính Ngọ
Ngày du lịch thế giới
120
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2072

Thứ Năm
1
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 19/7/2072 ( ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 20/7/2072 ( ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 21/7/2072 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 22/7/2072 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 23/7/2072 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 24/7/2072 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 25/7/2072 ( ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 26/7/2072 ( ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 27/7/2072 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 28/7/2072 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 29/7/2072 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 1/8/2072 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 2/8/2072 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 3/8/2072 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 4/8/2072 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 5/8/2072 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 6/8/2072 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 7/8/2072 ( ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 8/8/2072 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 9/8/2072 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 10/8/2072 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 11/8/2072 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 12/8/2072 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 13/8/2072 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 14/8/2072 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 15/8/2072 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 16/8/2072 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 17/8/2072 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 18/8/2072 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 19/8/2072 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 9 năm 2072