Lịch âm 11/2072 - Lịch vạn niên tháng 11 năm 2072

Tháng 11 là tháng thứ 11 của năm Dương lịch 2072. Theo lịch âm năm 2072 thì tháng 11/2072 Dương lịch bắt đầu từ ngày 21 tháng 9 năm Nhâm Thìn đến ngày 21 tháng 10 năm Nhâm Thìn.

Tháng 11 năm 2072 có tổng cộng 30 ngày. Tháng 11 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Một, có tên gọi trong tiếng Anh là November. Tên gọi này bắt nguồn từ từ Latin "novem" có nghĩa là "chín" vì tháng 11 từng là tháng thứ chín trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 11 thường được biết đến với một số sự kiện và ngày lễ quan trọng, đặc biệt là Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/2072).

Tổng quan lịch âm Tháng 11 năm 2072

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Canh Tuất - Kim kết hợp Thổ. Tượng trưng cho tính kỷ luật, trách nhiệm và sự bền vững.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 7 , Ngày 15 , Ngày 25 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 7 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 25 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 15 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 7 , Ngày 15 , Ngày 21 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 8 (Cực Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 28 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 11 năm 2072 lịch âm tháng 11 năm 2072 lịch dương tháng 11 năm 2072 tháng 11 năm 2072 11/2072 lich thang 11/2072 lịch vạn niên tháng 11 năm 2072

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2072

Thứ Ba
1
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 21/9/2072 ( ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 22/9/2072 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 23/9/2072 ( ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 24/9/2072 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 25/9/2072 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 26/9/2072 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 27/9/2072 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 28/9/2072 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 29/9/2072 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 1/10/2072 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 2/10/2072 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 3/10/2072 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 4/10/2072 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 5/10/2072 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 6/10/2072 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 7/10/2072 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 8/10/2072 ( ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 9/10/2072 ( ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 10/10/2072 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 11/10/2072 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 12/10/2072 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 13/10/2072 ( ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 14/10/2072 ( ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 15/10/2072 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 16/10/2072 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 17/10/2072 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 18/10/2072 ( ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 19/10/2072 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 20/10/2072 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 21/10/2072 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 11 năm 2072