Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2065 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 5 năm 2065 (tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 26/3/2065 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt ân, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/3/2065 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h) Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Sát Cống Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, , Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/3/2065 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Trực Tinh Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 29/3/2065 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Yếu yên Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/4/2065 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/4/2065 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/4/2065 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long Sao xấu: Hoàng sa, Trùng tang, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/4/2065 ( ngày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Âm thác Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/4/2065 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 6/4/2065 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Ly sào, Hồng sa sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/4/2065 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Thiên ân Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/4/2065 ( ngày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/4/2065 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên mã, Hoạt điệu, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Trùng phục, Bạch hổ Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/4/2065 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/4/2065 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sàng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 12/4/2065 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/4/2065 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng tang Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/4/2065 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên quý, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Dương thác Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/4/2065 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến, Ly sàng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 16/4/2065 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/4/2065 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt đức, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 18/4/2065 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Thiên phúc, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 19/4/2065 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực Tinh Sao xấu: Địa tặc, Trùng phục, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/4/2065 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/4/2065 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Hoạt điệu, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 22/4/2065 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/4/2065 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Trùng tang, Thổ cấm, Ly sàng Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 24/4/2065 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 25/4/2065 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/4/2065 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt ân, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/4/2065 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến, Ly sàng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2065
- Ngày tốt tháng 1 năm 2065
- Ngày tốt tháng 2 năm 2065
- Ngày tốt tháng 3 năm 2065
- Ngày tốt tháng 4 năm 2065
- Ngày tốt tháng 5 năm 2065
- Ngày tốt tháng 6 năm 2065
- Ngày tốt tháng 7 năm 2065
- Ngày tốt tháng 8 năm 2065
- Ngày tốt tháng 9 năm 2065
- Ngày tốt tháng 10 năm 2065
- Ngày tốt tháng 11 năm 2065
- Ngày tốt tháng 12 năm 2065