Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2065 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 12 năm 2065 (tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Ba
1
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/11/2065 ( ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/11/2065 ( ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Phúc hậu, Sát Cống
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/11/2065 ( ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Thiên tài, Nguyệt không, Kính tâm, Quan nhật, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 12
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/11/2065 ( ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Bất tương
Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/11/2065 ( ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/11/2065 ( ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/11/2065 ( ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Đại hao
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/11/2065 ( ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Ích hậu, Thiên ân
Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/11/2065 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Giải thần, Tục thế, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/11/2065 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Trùng tang, Trùng phục, Câu trần
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/11/2065 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/11/2065 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/11/2065 ( ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Nguyệt không, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/11/2065 ( ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/11/2065 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên tài, Kính tâm, Quan nhật, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/11/2065 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường
Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 20/11/2065 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 21/11/2065 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/11/2065 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương
Sao xấu: Đại hao, Tứ thời đại mộ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/11/2065 ( ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên quý, Ngũ phú, Ích hậu, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Trùng tang, Trùng phục, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/11/2065 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt ân, Giải thần, Tục thế, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/11/2065 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/11/2065 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên phúc, Nguyệt không, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 27/11/2065 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 12
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/11/2065 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 12
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 29/11/2065 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Phúc hậu
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/12/2065 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/12/2065 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt ân, Yếu yên, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/12/2065 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Trực Tinh
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 12
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 4/12/2065 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 12
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 5/12/2065 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2065