Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2065 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 11 năm 2065 (tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 4/10/2065 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Trực Tinh Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/10/2065 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/10/2065 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/10/2065 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên phúc, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Vãng vong, Cô thần Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/10/2065 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 9/10/2065 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Ly sào, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/10/2065 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên tài, Nguyệt không, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/10/2065 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/10/2065 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quý, Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Bạch hổ, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/10/2065 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang, Âm thác Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/10/2065 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt đức, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 15/10/2065 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 16/10/2065 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/10/2065 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên phúc, Kính tâm, Dịch mã Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/10/2065 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 19/10/2065 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường Sao xấu: Vãng vong, Cô thần Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/10/2065 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Mẫu thương, Đại hồng sa, Bất tương Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 21/10/2065 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương, Sát Cống Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 22/10/2065 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng tang, Trùng phục, , Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/10/2065 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/10/2065 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên xá, Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên, Thiên ân Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 25/10/2065 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức, Thiên phú, Thiên thành, Nguyệt ân, Lộc khố, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/10/2065 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 27/10/2065 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 28/10/2065 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Ly sào Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/10/2065 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Kính tâm, Dịch mã Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 30/10/2065 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/11/2065 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/11/2065 ( ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 3/11/2065 ( ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Lỗ ban sát, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2065
- Ngày tốt tháng 1 năm 2065
- Ngày tốt tháng 2 năm 2065
- Ngày tốt tháng 3 năm 2065
- Ngày tốt tháng 4 năm 2065
- Ngày tốt tháng 5 năm 2065
- Ngày tốt tháng 6 năm 2065
- Ngày tốt tháng 7 năm 2065
- Ngày tốt tháng 8 năm 2065
- Ngày tốt tháng 9 năm 2065
- Ngày tốt tháng 10 năm 2065
- Ngày tốt tháng 11 năm 2065
- Ngày tốt tháng 12 năm 2065