Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2065 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 10 năm 2065 (tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Năm
1
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/9/2065 ( ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Địa tài, Kim đường
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 10
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 3/9/2065 ( ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên mã, Sát Cống
Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 4/9/2065 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/9/2065 ( ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/9/2065 ( ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/9/2065 ( ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quan, Tam hợp, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/9/2065 ( ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Câu trần
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/9/2065 ( ngày Canh Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/9/2065 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 11/9/2065 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/9/2065 ( ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 10
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/9/2065 ( ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên tặc
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 14/9/2065 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Địa tài, Kim đường
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/9/2065 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thiên mã
Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 16/9/2065 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 17/9/2065 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 10
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/9/2065 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/9/2065 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Nguyệt ân, Tam hợp
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/9/2065 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, Lục hợp, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Câu trần, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/9/2065 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt không, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/9/2065 ( ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 23/9/2065 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa
Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 10
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/9/2065 ( ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/9/2065 ( ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên tặc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 10
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/9/2065 ( ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Địa tài, Kim đường
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 10
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/9/2065 ( ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên mã
Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/9/2065 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/9/2065 ( ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Nguyệt ân, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/10/2065 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/10/2065 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/10/2065 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2065