Lịch âm 7/2082 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2082

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2082. Theo lịch âm năm 2082 thì tháng 7/2082 Dương lịch bắt đầu từ ngày 6 tháng 6 năm Nhâm Dần đến ngày 7 tháng 7 năm Nhâm Dần.

Tháng 7 dương lịch năm 2082 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2082

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Đinh Mùi - Âm Hỏa gặp Thổ. Thích hợp ổn định tổ chức, hoàn thiện quy trình và quản lý nguồn lực.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 28 (Cực Xấu), Ngày 30 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2082 lịch âm tháng 7 năm 2082 lịch dương tháng 7 năm 2082 tháng 7 năm 2082 7/2082 lich thang 7/2082 lịch vạn niên tháng 7 năm 2082

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2082

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2904
●
3005
●
16/6 Canh Ngọ
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆7 Tân Mùi
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
11☆16 Canh Thìn
Ngày dân số thế giới
1520 Giáp Thân
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
17☆22 Bính Tuất
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
273 Bính Thân
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆4 Đinh Dậu
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
31☆7 Canh Tý
Lễ Thất Tịch - Tết Ngâu

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2082

Thứ Tư
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2082 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2082 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2082 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2082 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2082 ( ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2082 ( ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2082 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2082 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2082 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2082 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2082 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2082 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2082 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/6/2082 ( ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/6/2082 ( ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/6/2082 ( ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/6/2082 ( ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/6/2082 ( ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/6/2082 ( ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/6/2082 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/6/2082 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/6/2082 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/6/2082 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/6/2082 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/7/2082 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/7/2082 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/7/2082 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/7/2082 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/7/2082 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/7/2082 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/7/2082 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2082