Lịch âm 1/2082 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2082

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2082. Theo lịch âm năm 2082 thì tháng 1/2082 Dương lịch bắt đầu từ ngày 3 tháng 12 năm Tân Sửu đến ngày 3 tháng 1 năm Nhâm Dần.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2082 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2082 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2082

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Tân Sửu - Kim kết hợp Thổ. Tượng trưng cho sự bền bỉ, kiên định và tích lũy thành quả lâu dài.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 19

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 25

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 25

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 25

Ngày cần tránh: Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2082 lịch âm tháng 1 năm 2082 lịch dương tháng 1 năm 2082 tháng 1 năm 2082 1/2082 lich thang 1/2082 lịch vạn niên tháng 1 năm 2082

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2082

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2930
●
3001
●
3102
●
1☆3/12 Kỷ Tỵ
Tết Dương Lịch
6☆8 Giáp Tuất
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
7☆9 Ất Hợi
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆11 Đinh Sửu
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
1012 Mậu Dần
Ngày giỗ Tổ ngành may
11☆13 Kỷ Mão
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆15 Tân Tỵ
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
21☆23 Kỷ Sửu
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
27☆29 Ất Mùi
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
29☆1/1 Đinh Dậu
Tết Nguyên Đán

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2082

Thứ Năm
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/12/2081 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2081 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2081 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2081 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2081 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2081 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2081 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2081 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2081 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2081 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2081 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2081 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2081 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2081 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2081 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2081 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2081 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2081 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2081 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/12/2081 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/12/2081 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/12/2081 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/12/2081 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/12/2081 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/12/2081 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/12/2081 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/12/2081 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/12/2081 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/1/2082 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/1/2082 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/1/2082 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2082