Lịch âm 6/2077 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2077

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2077. Theo lịch âm năm 2077 thì tháng 6/2077 Dương lịch bắt đầu từ ngày 11 tháng 4 năm Đinh Dậu đến ngày 11 tháng 5 năm Đinh Dậu.

Tháng 6 dương lịch năm 2077 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2077

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Ất Tỵ - Âm Mộc sinh Hỏa. Tháng mang năng lượng phát triển mạnh mẽ, thuận lợi cho khởi sự.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 4 (Cực Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 24 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 28 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 24 , Ngày 28 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 24 , Ngày 28 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Cực Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 27 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2077 lịch âm tháng 6 năm 2077 lịch dương tháng 6 năm 2077 tháng 6 năm 2077 6/2077 lich thang 6/2077 lịch vạn niên tháng 6 năm 2077

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2077

Thứ Ba
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/4/2077 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/4/2077 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/4/2077 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/4/2077 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/4/2077 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/4/2077 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/4/2077 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/4/2077 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/4/2077 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/4/2077 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/4/2077 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/4/2077 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/4/2077 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/4/2077 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/4/2077 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/4/2077 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/4/2077 ( ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/4/2077 ( ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/4/2077 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2077 ( ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2077 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2077 ( ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2077 ( ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2077 ( ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2077 ( ngày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2077 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2077 ( ngày Canh Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2077 ( ngày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2077 ( ngày Nhâm Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2077 ( ngày Quý Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2077