Lịch âm 2/2077 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2077

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2077. Theo lịch âm năm 2077 thì tháng 2/2077 Dương lịch bắt đầu từ ngày 9 tháng 1 năm Đinh Dậu đến ngày 6 tháng 2 năm Đinh Dậu.

Tháng 2/2077 có 28 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2077

Số ngày trong tháng này: 28

Tên tháng này: Nhâm Dần - Thủy sinh Mộc. Tháng của tăng trưởng, đổi mới và khai mở nhiều cơ hội phát triển.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 13 (Cực Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 24

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 22

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15

Ngày cần tránh: Ngày 8 (Cực Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2077 lịch âm tháng 2 năm 2077 lịch dương tháng 2 năm 2077 tháng 2 năm 2077 2/2077 lich thang 2/2077 lịch vạn niên tháng 2 năm 2077

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2077

Thứ Hai
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2077 ( ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2077 ( ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2077 ( ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2077 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2077 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2077 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2077 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2077 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2077 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2077 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/1/2077 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/1/2077 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/1/2077 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/1/2077 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/1/2077 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/1/2077 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/1/2077 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/1/2077 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/1/2077 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/1/2077 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/1/2077 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 30/1/2077 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/2/2077 ( ngày Bính Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/2/2077 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/2/2077 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/2/2077 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/2/2077 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/2/2077 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2077