Lịch Âm 4/5 - Âm lịch ngày 4 tháng 5 năm 2074
lịch vạn niên ngày 4 tháng 5 năm 2074 lịch âm ngày 4/5/2074
Năm 2074
Năm Giáp Ngọ
Ngày Dương Lịch: 4-5-2074
Ngày Âm Lịch: 9-4-2074
Ngày Thiên lao Hắc đạo: Làm việc gì cũng không được thuận lợi, dễ vướng vào tranh cãi, bất hòa hay kiện tụng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nếu bạn muốn trở nên giàu có, hãy bắt đầu với việc khỏe mạnh.
Tử vi ngày Canh Dần
Bản mệnh sinh ngày Canh Dần thông minh, quyết đoán, và sáng tạo. Tuy nhiên, Canh Kim và Mộc Dần đều thuộc Ngũ hành tương khắc, khiến cho người sinh vào ngày này thường thiếu tình cảm và có thái độ thách thức. Họ có tinh thần công bằng nhưng thiếu tính hài hước và hay xem thường người khác.
Người sinh ngày Canh Dần thường trải qua nhiều biến động về tài chính, nhưng may mắn thường đồng hành cùng họ. Từ trung vận trở đi, cuộc sống của họ sẽ thay đổi tích cực, không phải lo lắng về việc kiếm tiền.
ngày 4 tháng 5 năm 2074 ngày 4/5/2074 là ngày mấy âm ngày 4/5/2074 có tốt không ngày 4 tháng 5 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 4/5/2074
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. |
Ngày Kỵ |
Ngày 4/5/2074 (tức ngày 9/4 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTNguyệt Đức: Tốt mọi việc. Minh tinh: Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu). Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. SAO XẤUThiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc. Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng. Địa phá: Kỵ xây dựng. Thiên ôn: Kỵ xây dựng. Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp. Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc. Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng. Ly sàng: Kỵ cưới hỏi. |
Ngũ hành |
Ngày Canh Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu. Nạp âm: Canh Dần có mệnh ngày là Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách). Ngày Canh Dần, tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật). Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc - Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Vô VongLà ngày Hung mọi việc bất thành, Không Vong nghĩa là “Trống rỗng, mất mát”, thường báo hiệu việc không thành, hao tổn công sức. Thường tránh khởi sự. Không Vong sự bất tường.Âm nhân tiêu thừa trướng.Cầu tài vô lợi ích.Hành nhân hữu tai ương.Thất vật tầm bắt kiến.Quan sự hữu hình thương.Bệnh nhân phùng Âm quy.Giai nhương Bao an khương. |
Thập Nhị Trực |
Trực ThuCó nghĩa là gặt hái kết quả. Ngày có Trực Thu là ngày thứ mười trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả. Ngày có trực này nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán, nhập trạch. Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao NgưuSao Ngưu: thuộc Kim tinh, là sao xấu, tướng tinh con Ngưu ( con Trâu ), chủ trị ngày thứ 6. Chủ về cưới xin, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực tài sản. - Nên làm : Đi thuyền, cắt may áo mão.- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, khai trương, xuất hành đường bộ, cưới gả, làm thuỷ lợi, chăn nuôi, trồng trọt.- Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Kim Dương (Tốt): Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Bắc vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại An Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc Hỷ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu Niên Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích Khẩu Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu Các Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 4/5/2074, tức ngày 9/4/2074 Âm lịch (ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ) là Ngày Cực Xấu, Đại Hung. Chỉ nên thực hiện các công việc sinh hoạt cá nhân, hàng ngày. Tuyệt đối không nên khởi sự, ký kết, xuất hành hoặc làm bất cứ công việc gì quan trọng vào ngày này. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 4 tháng 5 năm 2074 (FAQ)
Ngày 4/5/2074 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2074 thì ngày 4 tháng 5 năm 2074 Dương lịch là ngày mùng 9 tháng 4 Âm lịch năm Giáp Ngọ.
Ngày 4-5-2074 là thứ mấy?
TL: Ngày 4 tháng 5 năm 2074 là ngày Thứ Sáu
Ngày 4/5/2074 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 4 tháng 5 năm 2074 tức ngày (9/4 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 5 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 4-5-2074 tốt hay xấu?
TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2074 là Ngày Cực Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Ngày 4 tháng 5 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 4 tháng 5 năm 2074 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.