Lịch Âm 12/5 - Âm lịch ngày 12 tháng 5 năm 2074
lịch vạn niên ngày 12 tháng 5 năm 2074 lịch âm ngày 12/5/2074
Năm 2074
Năm Giáp Ngọ
Ngày Dương Lịch: 12-5-2074
Ngày Âm Lịch: 17-4-2074
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo: Là ngày lý tưởng để tiến hành các công việc liên quan đến hôn sự, giao tiếp, ký kết hợp đồng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Sẽ thật nguy hiểm khi bạn nghĩ mình là cái rốn của vũ trụ, nhưng còn nguy hiểm hơn khi bạn tự coi mình là rác rưởi của xã hội.
Tử vi ngày Mậu Tuất
Ngày Mậu Tuất có Tuất Thổ thuộc khí của sao Cai Hoa, một mình đơn độc. Tàng khí thương cung Tân Kim tạo nên tính cách kiêu ngạo, tuy nhiên gặp phải sự sát luyện của Đinh Hỏa, tạo nên tính cách không phô trương, thông minh nhưng không biểu hiện ra bên ngoài.
Mệnh trụ ngày Mậu Tuất kiên cường, thông minh, quyết đoán, không dễ khuất phục, có năng lực lãnh đạo. Tiền vận của họ gặp nhiều nhiều thăng trầm, thành danh từ trung vận nếu biết nắm bắt cơ hội và chăm chỉ. Người sinh ngày Mậu Tuất chỉ rõ đường tình duyên lận đận, hợp ly khó đoán.
ngày 12 tháng 5 năm 2074 ngày 12/5/2074 là ngày mấy âm ngày 12/5/2074 có tốt không ngày 12 tháng 5 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 12/5/2074
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. |
Ngày Kỵ |
Ngày 12-5-2074 (tức ngày 17/4 Âm Lịch ) phạm ngày: - Ngày sát chủ Dương: Không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty… |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Tuế hợp: Tốt mọi việc. Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát). Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả. Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUĐịa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi. Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Mậu Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn, hại Dậu, sát Mùi, . Nạp âm: Mậu Tuất có mệnh ngày là Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng). Ngày Mậu Tuất, tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật). Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Mậu: Không nên nhận bàn giao nhà đất vì chủ đất không gặp may mắn. - Ngày Tuất: Không ăn thịt chó để tránh tà khí |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 17/4 Âm lịch là ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày có dấu hiệu bất thường, đi không gặp, giữa chừng dở dang, mọi việc không thuận. Lưu liên việc khó thành, cầu mưu ngày chưa nên.Việc quan chỉ nên hoãn, người đi chưa hồi trình.Vật mất ở phương Nam, tìm gấp mới được yên.Phải giữ gìn miệng lưỡi, nhân khẩu chỉ bình bình. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 12/5/2074 là Trực Chấp. Trực Chấp là ngày xấu, không nên làm việc gì trọng đại, nhất là hỉ sự. Việc có thể làm: Tế tự, tu tạo, lập khế ước, tuyển dụng, thuê mướn, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp. Việc không nên: Cưới hỏi, chuyển nhà, đi chơi, mở cửa hàng, xuất tiền của, cầu tài. |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 12 tháng 5 năm 2074 có Sao Vị chiếu. Sao Vị: Thuộc Thổ tinh, là sao tốt, mang tên con chim trĩ, chủ trị ngày thứ Bảy, nằm trong chùm sao Bạch Hổ. Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, kinh doanh, đầu tư, khai hoang, gieo trồng. Việc kiêng kỵ: Đi thuyền. Ngoại lệ: Các ngày Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh; ngày Dần: Sao Vị mất chí khí không nên cưới gả, xây cất nhà cửa. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Đạo Tặc (Xấu): Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
3.5 Kết luận: Ngày 12/5/2074, tức ngày 17/4/2074 Âm lịch (ngày Mậu Tuất, tháng Tháng Tư, năm Giáp Ngọ) là Ngày rất tốt. Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ. Nên làm các việc đại sự như cưới hỏi, động thổ, xây dựng, khai trương, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, nhập trạch, nhập học, nhận việc, cầu tài cầu phúc, kiện tụng, mai táng, sửa mộ. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 12 tháng 5 năm 2074
Ngày 12/5/2074 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 2074 thì ngày 12 tháng 5 năm 2074 Dương lịch là Thứ Bảy ngày 17 tháng 4 Âm lịch năm Giáp Ngọ.
Ngày 12-5-2074 là thứ mấy?
Ngày 12 tháng 5 năm 2074 là ngày Thứ Bảy
Ngày 12/5/2074 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 12 tháng 5 năm 2074 tức ngày (17/4 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 5 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 12 tháng 5 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 12 tháng 5 năm 2074 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.
Ngày hoàng đạo