Lịch âm 5/2073 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2073

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2073. Theo lịch âm năm 2073 thì tháng 5/2073 Dương lịch bắt đầu từ ngày 25 tháng 3 năm Quý Tỵ đến ngày 25 tháng 4 năm Quý Tỵ.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2073 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2073) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2073).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2073

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Thìn - Hỏa sinh từ Mộc, năng lượng tăng trưởng rõ rệt. Tháng thuận cho khai trương, quảng bá thương hiệu và thúc đẩy các kế hoạch đang triển khai.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 2 (Cực Xấu), Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 9 (Cực Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2073 lịch âm tháng 5 năm 2073 lịch dương tháng 5 năm 2073 tháng 5 năm 2073 5/2073 lich thang 5/2073 lịch vạn niên tháng 5 năm 2073

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2073

Thứ Hai
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/3/2073 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/3/2073 ( ngày Quý Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/3/2073 ( ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/3/2073 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/3/2073 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 30/3/2073 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/4/2073 ( ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/4/2073 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/4/2073 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2073 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2073 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2073 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2073 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2073 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2073 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2073 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2073 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2073 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2073 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2073 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2073 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2073 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/4/2073 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/4/2073 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/4/2073 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/4/2073 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/4/2073 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/4/2073 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/4/2073 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/4/2073 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/4/2073 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2073