Lịch Âm 15/5 - Âm lịch ngày 15 tháng 5 năm 2073
lịch vạn niên ngày 15 tháng 5 năm 2073 lịch âm ngày 15/5/2073
Năm 2073
Năm Quý Tỵ
Ngày Dương Lịch: 15-5-2073
Ngày Âm Lịch: 9-4-2073
Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ai có sức khỏe thì có hy vọng, ai có hy vọng thì có tất cả – Tục ngữ Ả rập
Tử vi ngày Bính Thân
Mệnh trụ ngày Bính Thân có Bính Hỏa tàng khí Canh Tân đối với Thân Kim. Thân Kim tuy yếu nhưng sinh ra Nhâm Thủy để đối chọi Bính Hỏa. Mệnh chủ nên kết hợp Tân Tỵ, trong cuộc sống tất gặp Mùi Thổ.
Người sinh ngày Bính Thân thông minh, giỏi giang, sự nghiệp thuận lợi, nhiều cơ hội phát triển, thích hợp làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, quản lý. Tiền vận gặp nhiều khó khăn, từ 25 tuổi trở đi vận thế thuận lợi, nhiều cơ hội đến với họ. Tuy nhiên, đường tình duyên của họ gặp nhiều trắc trở.
ngày 15 tháng 5 năm 2073 ngày 15/5/2073 là ngày mấy âm ngày 15/5/2073 có tốt không ngày 15 tháng 5 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 15/5/2073
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. |
Ngày Kỵ |
Ngày 15-5-2073 (tức ngày 9/4 Âm Lịch ) phạm ngày: - Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên đức hợp: Tốt mọi việc. Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. Ngũ phú: Tốt mọi việc. Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. Lục Hợp: Tốt mọi việc. Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả. Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUTiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc. Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà. Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa. Nguyệt Hình: Xấu mọi việc. Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. |
Ngũ hành |
Ngày Bính Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần, hại Hợi, hình Hợi, tuyệt Mão. Nạp âm: Bính Thân có mệnh ngày là Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi). Ngày Bính Thân, tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật). Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Bính: Không nên tu sửa bếp hay khu vực nấu ăn vì có thể xảy ra hỏa hoạn. - Ngày Thân: Không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng |
Khổng Minh Lục Diệu |
Vô VongLà ngày Hung mọi việc bất thành, Không Vong nghĩa là “Trống rỗng, mất mát”, thường báo hiệu việc không thành, hao tổn công sức. Thường tránh khởi sự. Không Vong sự bất tường.Âm nhân tiêu thừa trướng.Cầu tài vô lợi ích.Hành nhân hữu tai ương.Thất vật tầm bắt kiến.Quan sự hữu hình thương.Bệnh nhân phùng Âm quy.Giai nhương Bao an khương. |
Thập Nhị Trực |
Trực BìnhNgày có Trực Bình là ngày thứ tư trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật. Vì thế mà ngày có trực này mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho các việc di dời bếp, nhập kho, giao thương, sửa chữa tàu thuyền và các việc bồi đắp. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao TấtSao Tất: Là Nguyệt tinh, sao tốt, tướng tinh con Quạ, chủ trị ngày thứ 2. Chủ về nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú, sinh đẻ thuận lợi.- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, các việc thuỷ lợi, khai hoang .- Kiêng cữ : Đi thuyền- Ngoại lệ : Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân tốt nhất, lại thêm Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân nên cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Kim Dương (Tốt): Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại An Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc Hỷ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu Niên Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích Khẩu Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu Các Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 15/5/2073, tức ngày 9/4/2073 Âm lịch (ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 15 tháng 5 năm 2073 (FAQ)
Ngày 15/5/2073 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2073 thì ngày 15 tháng 5 năm 2073 Dương lịch là ngày mùng 9 tháng 4 Âm lịch năm Quý Tỵ.
Ngày 15-5-2073 là thứ mấy?
TL: Ngày 15 tháng 5 năm 2073 là ngày Thứ Hai
Ngày 15/5/2073 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 15 tháng 5 năm 2073 tức ngày (9/4 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 5 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 15-5-2073 tốt hay xấu?
TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2073 là Ngày Trên Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 15 tháng 5 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 15 tháng 5 năm 2073 là Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
Ngày 15 tháng 5 Dương lịch là ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh và là Ngày Quốc tế Gia đình.
Kỷ niệm ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh hằng năm, có ý nghĩa khẳng định vai trò của thiếu niên nhi đồng trong sự nghiệp cách mạng của dân tộc.
Đây là dịp để Đảng, Nhà nước và toàn xã hội thể hiện sự quan tâm, chăm lo đến thiếu niên nhi đồng, giúp các em có điều kiện phát triển toàn diện.
Ngày 15/5 hàng năm còn là ngày Quốc tế Gia đình - International Day of Families (tên viết tắt IDP) nhằm tôn vinh và khẳng định tầm quan trọng của gia đình trong xây dựng cộng đồng và xã hội, nâng cao nhận thức về các vấn đề trong gia đình, kinh tế và nhân khẩu học. Gia đình luôn là nền tàng của xã hội, có vai trò quan trọng với đời sống xã hội, góp phần đảm bảo sức khỏe, hạnh phúc, giáo dục với các thành viên.
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?
Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.