Lịch âm 4/2073 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2073

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2073. Theo lịch âm năm 2073 thì tháng 4/2073 Dương lịch bắt đầu từ ngày 24 tháng 2 năm Quý Tỵ đến ngày 24 tháng 3 năm Quý Tỵ.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2073 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2073 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2073

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Ất Mão - Âm Mộc vượng, cây cối phát triển mạnh. Thích hợp xây dựng quan hệ, mở rộng hợp tác và thực hiện các công việc cần sự mềm dẻo, linh hoạt.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 27 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 27 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 27 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 8 (Cực Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu), Ngày 28 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2073 lịch âm tháng 4 năm 2073 lịch dương tháng 4 năm 2073 tháng 4 năm 2073 4/2073 lich thang 4/2073 lịch vạn niên tháng 4 năm 2073

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2073

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2719
●
2820
●
2921
●
3022
●
3123
●
124/2 Nhâm Tý
Ngày Cá Tháng Tư
71/3 Mậu Ngọ
Hội Chùa Tây Phương
93 Canh Thân
Tết Hàn Thực
11☆5 Nhâm Tuất
Hội Chùa Thầy
14☆8 Ất Sửu
Lễ hội Hoa Lư
1610 Đinh Mão
Giỗ Tổ Hùng Vương
20☆14 Tân Mùi
Lễ hội Gò Tháp
2115 Nhâm Thân
Ngày sách Việt Nam
2519 Bính Tý
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
29☆23 Canh Thìn
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆24 Tân Tỵ
Ngày Thống nhất Đất Nước
125
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2073

Thứ Bảy
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/2/2073 ( ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/2/2073 ( ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/2/2073 ( ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/2/2073 ( ngày Ất Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/2/2073 ( ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/2/2073 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2073 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2073 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2073 ( ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2073 ( ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2073 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2073 ( ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2073 ( ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2073 ( ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2073 ( ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2073 ( ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2073 ( ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2073 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2073 ( ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2073 ( ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2073 ( ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2073 ( ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2073 ( ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2073 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2073 ( ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2073 ( ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2073 ( ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2073 ( ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2073 ( ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/3/2073 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2073