Lịch âm 2/2073 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2073

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2073. Theo lịch âm năm 2073 thì tháng 2/2073 Dương lịch bắt đầu từ ngày 25 tháng 12 năm Nhâm Thìn đến ngày 22 tháng 1 năm Quý Tỵ.

Tháng 2/2073 có 28 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2073

Số ngày trong tháng này: 28

Tên tháng này: Quý Sửu - Thủy gặp Thổ. Kết thúc chu kỳ 60 tháng, thích hợp tổng kết, đánh giá và chuẩn bị cho giai đoạn mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 12 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 25

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 19 , Ngày 25

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 12 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25

Ngày cần tránh:

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2073 lịch âm tháng 2 năm 2073 lịch dương tháng 2 năm 2073 tháng 2 năm 2073 2/2073 lich thang 2/2073 lịch vạn niên tháng 2 năm 2073

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2073

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3023
●
3124
●
3☆27 Ất Mão
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
7☆1/1 Kỷ Mùi
Tết Nguyên Đán
104 Nhâm Tuất
Hội Xuân Núi Bà Đen
11☆5 Quý Hợi
Hội Đống Đa
12☆6 Giáp Tý
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
148 Bính Dần
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Hội Chùa Đậu
21☆15 Quý Dậu
Tết Nguyên Tiêu
2216 Giáp Tuất
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
27☆21 Kỷ Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
123
●
224
●
325
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2073

Thứ Tư
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/12/2072 ( ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/12/2072 ( ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/12/2072 ( ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/12/2072 ( ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/12/2072 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 30/12/2072 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/1/2073 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/1/2073 ( ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/1/2073 ( ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2073 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2073 ( ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2073 ( ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2073 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2073 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2073 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2073 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2073 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2073 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2073 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2073 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2073 ( ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2073 ( ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2073 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2073 ( ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/1/2073 ( ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/1/2073 ( ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/1/2073 ( ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/1/2073 ( ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2073