Lịch âm 3/2060 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2060

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2060. Theo lịch âm năm 2060 thì tháng 3/2060 Dương lịch bắt đầu từ ngày 29 tháng 1 năm Canh Thìn đến ngày 30 tháng 2 năm Canh Thìn.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2060 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2060

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Mậu Dần - Thổ kết hợp Mộc. Mang năng lượng phát triển bền vững, thuận lợi cho xây dựng và mở rộng công việc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 30 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 30 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 30 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu), Ngày 26 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2060 lịch âm tháng 3 năm 2060 lịch dương tháng 3 năm 2060 tháng 3 năm 2060 3/2060 lich thang 3/2060 lịch vạn niên tháng 3 năm 2060

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2060

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3☆2 Ất Hợi
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
87 Canh Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ
13☆12 Ất Dậu
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
1615 Mậu Tý
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2019 Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
2221 Giáp Ngọ
Ngày Nước sạch Thế giới
2625 Mậu Tuất
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆26 Kỷ Hợi
Ngày Thể thao Việt Nam
2827 Canh Tý
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2060

Thứ Hai
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/1/2060 ( ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/2/2060 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2060 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2060 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2060 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2060 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2060 ( ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2060 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2060 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2060 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2060 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2060 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2060 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2060 ( ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2060 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2060 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2060 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2060 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2060 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2060 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2060 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2060 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/2/2060 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/2/2060 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/2/2060 ( ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/2/2060 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/2/2060 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/2/2060 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/2/2060 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/2/2060 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/2/2060 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2060