Lịch Âm 10/3 - Âm lịch ngày 10 tháng 3 năm 2060
lịch vạn niên ngày 10 tháng 3 năm 2060 lịch âm ngày 10/3/2060
Năm 2060
Năm Canh Thìn
Ngày Dương Lịch: 10-3-2060
Ngày Âm Lịch: 9-2-2060
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo: Là ngày lý tưởng để tiến hành các công việc liên quan đến hôn sự, giao tiếp, ký kết hợp đồng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Thế nào là bất lực: Là cảm giác khi bị chó cắn nhưng không thể cắn lại
Tử vi ngày Nhâm Ngọ
Ngày Nhâm Ngọ có sự phối hợp giữa âm dương, với Ngọ Hỏa thuộc tàng khí của Đinh Hỏa. Mệnh chủ trên đường đời sẽ gặp Dậu Kim, nên kết hợp với Đinh Mùi.
Mệnh chủ sinh vào ngày Nhâm Ngọ thường dễ bị phân tâm, thiếu kiên nhẫn nên dễ bỏ cuộc giữa chừng. Họ thuộc trường phái lãng mạn, mơ mộng nên thường phải đối mặt với nhiều khó khăn từ thực tế. Họ còn là những người trân trọng tình nghĩa, được nhiều người kính trọng.
Ngày Nhâm Ngọ là mệnh phúc khí, mặc dù tiền vận không ổn định nhưng sẽ gặp nhiều việc suôn sẻ thuận lợi từ trung vận. Để thành công trong sự nghiệp, cần nhìn nhận công việc thực tế và mở rộng các mối quan hệ cá nhân.
ngày 10 tháng 3 năm 2060 ngày 10/3/2060 là ngày mấy âm ngày 10/3/2060 có tốt không ngày 10 tháng 3 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 10/3/2060
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 10/3/2060 (tức ngày 9/2 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. Dân nhật, thời đức: Tốt cho mọi việc. Thiên ân: Tốt mọi việc. SAO XẤUThiên Lại: Xấu mọi việc. Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài. Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc. |
Ngũ hành |
Ngày Nhâm Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý, hại Sửu, sát Dậu, tuyệt Hợi. Nạp âm: Nhâm Ngọ có mệnh ngày là Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương). Ngày Nhâm Ngọ, tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật). Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Nhâm: Không thích hợp các việc liên quân đến hạ thuỷ hay đê điều. - Ngày Ngọ: Không nên lợp nhà vì sẽ phải lợp lại. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Xích KhẩuLà ngày Hung, Xích Khẩu nghĩa là “Miệng đỏ” – chỉ sự tranh cãi, thị phi, dễ gặp rắc rối trong giao tiếp. Nên tránh làm việc quan trọng. Xích Khâu chu khâu thiệt.Quan phi thiết nghi phòng.Thất vật tốc tốc thao.Hành nhân hữu kinh hỏang.Lục súc đa tác quái.Bệnh gia xuất Tây phương.Cánh tu phòng trở khốc.Giới khung nhiễm ôn hoàng. |
Thập Nhị Trực |
Trực BìnhNgày có Trực Bình là ngày thứ tư trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật. Vì thế mà ngày có trực này mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho các việc di dời bếp, nhập kho, giao thương, sửa chữa tàu thuyền và các việc bồi đắp. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao SâmSao Sâm: Thuộc Thủy tinh, sao tốt, tướng tinh con Vượn, chủ trị ngày thứ 4. Chủ về vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh buôn bán phát tài, hôn thú cát lợi.- Nên làm : Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây dựng nhà cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi.- Kiêng cữ : Sao Sâm Đại Kiết Tinh không có việc gì phải kiêng cữ.- Ngoại lệ các ngày : Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên nhậm chức, công danh hiển hách.́t tài. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Đạo (Xấu): Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích Khẩu Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu Các Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại An Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc Hỷ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu Niên Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 10/3/2060, tức ngày 9/2/2060 Âm lịch (ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 10 tháng 3 năm 2060 (FAQ)
Ngày 10/3/2060 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2060 thì ngày 10 tháng 3 năm 2060 Dương lịch là ngày mùng 9 tháng 2 Âm lịch năm Canh Thìn.
Ngày 10-3-2060 là thứ mấy?
TL: Ngày 10 tháng 3 năm 2060 là ngày Thứ Tư
Ngày 10/3/2060 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 10 tháng 3 năm 2060 tức ngày (9/2 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 3 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 10-3-2060 tốt hay xấu?
TL: Ngày 24 tháng 10 năm 2060 là Ngày Trên Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 10 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 10 tháng 3 năm 2060 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.