Lịch âm 6/2058 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2058

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2058. Theo lịch âm năm 2058 thì tháng 6/2058 Dương lịch bắt đầu từ ngày 11 tháng 4 năm Mậu Dần đến ngày 10 tháng 5 năm Mậu Dần.

Tháng 6 dương lịch năm 2058 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2058

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Đinh Tỵ - Hỏa khí bắt đầu cực thịnh. Đây là thời điểm dễ đạt thành tựu nhưng cũng cần kiểm soát cảm xúc và tránh quyết định nóng vội.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Cực Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 9 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2058 lịch âm tháng 6 năm 2058 lịch dương tháng 6 năm 2058 tháng 6 năm 2058 6/2058 lich thang 6/2058 lịch vạn niên tháng 6 năm 2058

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2058

Thứ Bảy
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/4/2058 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/4/2058 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/4/2058 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/4/2058 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/4/2058 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/4/2058 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/4/2058 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/4/2058 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/4/2058 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/4/2058 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/4/2058 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/4/2058 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/4/2058 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/4/2058 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/4/2058 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/4/2058 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/4/2058 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/4/2058 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/4/2058 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 30/4/2058 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2058 ( ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2058 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2058 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2058 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2058 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2058 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2058 ( ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2058 ( ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2058 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2058 ( ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2058