Lịch âm 12/2058 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2058

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2058. Theo lịch âm năm 2058 thì tháng 12/2058 Dương lịch bắt đầu từ ngày 16 tháng 10 năm Mậu Dần đến ngày 17 tháng 11 năm Mậu Dần.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2058 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2058).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2058

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Quý Hợi - Thủy vượng, thuận lợi cho ngoại giao, giao tiếp và các công việc liên quan đến sáng tạo, tư duy đổi mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Cực Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 28 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 12 (Cực Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2058 lịch âm tháng 12 năm 2058 lịch dương tháng 12 năm 2058 tháng 12 năm 2058 12/2058 lich thang 12/2058 lịch vạn niên tháng 12 năm 2058

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2058

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2510
●
2611
●
2712
●
2813
●
2914
●
3015
●
1☆16/10 Đinh Dậu
Ngày thế giới phòng chống AIDS
621 Nhâm Dần
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆26 Đinh Mùi
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1227 Mậu Thân
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆5 Ất Mão
Ngày toàn quốc kháng chiến
206 Bính Thìn
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
228 Mậu Ngọ
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆11 Tân Dậu
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2058

Chủ Nhật
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/10/2058 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/10/2058 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/10/2058 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2058 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2058 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2058 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2058 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2058 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2058 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2058 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2058 ( ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2058 ( ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2058 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2058 ( ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2058 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2058 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2058 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2058 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2058 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2058 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2058 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2058 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2058 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2058 ( ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2058 ( ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2058 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2058 ( ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2058 ( ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2058 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/11/2058 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/11/2058 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2058