Lịch âm 3/2058 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2058

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2058. Theo lịch âm năm 2058 thì tháng 3/2058 Dương lịch bắt đầu từ ngày 7 tháng 2 năm Mậu Dần đến ngày 8 tháng 3 năm Mậu Dần.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2058 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2058

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Ất Mão - Âm Mộc vượng, cây cối phát triển mạnh. Thích hợp xây dựng quan hệ, mở rộng hợp tác và thực hiện các công việc cần sự mềm dẻo, linh hoạt.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Cực Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày cần tránh: Ngày 7 (Cực Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2058 lịch âm tháng 3 năm 2058 lịch dương tháng 3 năm 2058 tháng 3 năm 2058 3/2058 lich thang 3/2058 lịch vạn niên tháng 3 năm 2058

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2058

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2503
●
2604
●
2705
●
2806
●
39 Giáp Tý
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
6☆12 Đinh Mão
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
8☆14 Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
915 Canh Ngọ
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
20☆26 Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆28 Quý Mùi
Ngày Nước sạch Thế giới
24☆1/3 Ất Dậu
Hội Chùa Tây Phương
26☆3 Đinh Hợi
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Tết Hàn Thực
274 Mậu Tý
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆5 Kỷ Sửu
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
Hội Chùa Thầy
31☆8 Nhâm Thìn
Lễ hội Hoa Lư

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2058

Thứ Sáu
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2058 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2058 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2058 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2058 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2058 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2058 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2058 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2058 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2058 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2058 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2058 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2058 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2058 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2058 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2058 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/2/2058 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/2/2058 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/2/2058 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/2/2058 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/2/2058 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/2/2058 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/2/2058 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/2/2058 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/3/2058 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/3/2058 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/3/2058 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/3/2058 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/3/2058 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/3/2058 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/3/2058 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/3/2058 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2058