Lịch Âm 13/1 - Âm lịch ngày 13 tháng 1 năm 2056

lịch vạn niên ngày 13 tháng 1 năm 2056 lịch âm ngày 13/1/2056

Lịch dương
Tháng 1

Năm 2056

13
Thứ Năm
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
Lịch âm
Tháng Mười Một

Năm Ất Hợi

27
Ngày: Giáp Tý, Tháng: Mậu Tý
Tiết: Tiểu hàn

Ngày Dương Lịch: 13-1-2056

Ngày Âm Lịch: 27-11-2055

Ngày Kim quỹ Hoàng đạo: Là ngày lý tưởng để tiến hành các công việc liên quan đến hôn sự, giao tiếp, ký kết hợp đồng.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Bạn phải sửa đổi ước mơ hoặc nâng cao năng lực của mình – Jim Rohn

Tử vi ngày Giáp Tý

Giáp Tý được kết hợp từ thiên can Giáp (Mộc dương) và địa chi Tý (chuột). Trong chu kỳ của lịch Trung Quốc, nó xuất hiện trước Ất Sửu và sau Quý Hợi. Giáp Tý hay Hoa Giáp: con số này vựa vặn là 60.

Thời trước, trong ngôn ngữ cận đại, những người có học thường sử dụng Giáp Tý để biểu thị cho sự trường thọ. Trong Tử vi, tướng số thời cổ thường sử dụng một giáp tý để tính toán số mệnh.

ngày 13 tháng 1 năm 2056 ngày 13/1/2056 là ngày mấy âm ngày 13/1/2056 có tốt không ngày 13 tháng 1 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2056

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2710
●
2811
●
2912
●
3013
●
3114
●
115/11 Nhâm Tý
Tết Dương Lịch
6☆20 Đinh Tỵ
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
721 Mậu Ngọ
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆23 Canh Thân
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
1125 Nhâm Tuất
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1327 Giáp Tý
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
2711 Mậu Dần
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
28☆12 Kỷ Mão
Ngày giỗ Tổ ngành may

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 13/1/2056

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 13-1-2056 (tức ngày 27/11 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.

Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.

Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.

Quan nhật: Tốt mọi việc.

Thiên ân: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi.

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ.

Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.

Ngũ hành

Ngày Giáp Tý có Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Ngọ, hại Mùi, sát Mão, tuyệt Tỵ.

Nạp âm: Giáp Tý có mệnh ngày là Hải Trung Kim (Vàng trong biển).

Ngày Giáp Tý, tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Giáp: Không nên mở cửa hàng hay khai trương buôn bán vì hao tiền mất của

- Ngày Tý: Không nên gieo quẻ bói để tránh rước tai hoạ

Khổng Minh Lục Diệu

Đại An

Đại An là ngày Cát, nghĩa là “đại sự an lành”, biểu tượng cho sự ổn định, yên vui. Thường được chọn cho việc khởi công, ký kết, cầu tài.

Đại An sự sự xương.
Cầu tài tại Khôn phương.
Thất vật khứ bất viễn.
Trạch xá Bao an khương.
Hành nhân thân vị động.
Bệnh gia chu vô phòng.
Tướng quân hồi điền dã.
Tử tế cách thôi trường.

Thập Nhị Trực

Trực Kiến

Đây được coi như một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi. Ngày này cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
Kiến là khởi điểm, vạn điều khai,
Xuất hành, nhậm chức, rạng tương lai.
Cầu tài, kết hỷ đều thông suốt,
Chỉ kỵ đào mương, đắp đất đai.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê

Sao Khuê: thuộc mộc tinh, là sao xấu, mang tên con chó Sói, chủ trị ngày thứ 5. Chủ về nửa tốt nửa xấu, tốt cho phúc lộc, hôn nhân, xấu về khai trương động thổ, an táng.
- Nên làm : Hôn nhân, tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh.
- Kiêng cữ : Chôn cất, khai trương, động thổ, kiện tụng, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao.
- Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Đường (Tốt): Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 13/1/2056, tức ngày 27/11/2055 Âm lịch (ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 13 tháng 1 năm 2056 (FAQ)

Ngày 13/1/2056 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2056 thì ngày 13 tháng 1 năm 2056 Dương lịch là ngày 27 tháng 11 Âm lịch năm Ất Hợi.

Ngày 13-1-2056 là thứ mấy?

TL: Ngày 13 tháng 1 năm 2056 là ngày Thứ Năm

Ngày 13/1/2056 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 13 tháng 1 năm 2056 tức ngày (27/11 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 1 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 13-1-2056 tốt hay xấu?

TL: Ngày 22 tháng 10 năm 2056 là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.

Ngày 13 tháng 1 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 13 tháng 1 năm 2056 là Ngày Khởi nghĩa Đô Lương.

Khởi nghĩa Đô Lương còn được gọi với các tên Binh biến Rạng Lường, Binh biến Đô Lương, diễn ra dưới sự lãnh đạo, chỉ huy của thủ lĩnh Đội Cung, một người có tinh thần yêu nước, ông đã cùng với hơn 50 anh em binh lính ở chợ Rạng, Đô Lương (Nghệ An) nổi dậy cướp các đồn vào ngày 13/1/1941 nhưng sự việc chưa thành thì đã bị bắt. Đội Cung và 9 đồng chí đã bị thực dân Pháp đưa về hành hình tại Chợ Rạng vào sáng ngày 25-4-1941.

Cuộc binh biến Rạng - Đô Lương thất bại nhưng có tác dụng kích thích tinh thần ái quốc làm đế quốc bối rối. Cùng với khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kỳ, cuộc biến Đô Lương là những tiếng súng báo hiệu cho cuộc khởi nghĩa toàn quốc, là bước đấu tranh bằng vũ lực của các dân tộc.

Ngày 13-1-1960 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh công bố Luật hôn nhân và gia đình nhằm tiếp tục xoá bỏ những tàn tích của chế độ hôn nhân và gia đình phong kiến, đặt cơ sở pháp lý để xây dựng gia đình hạnh phúc, dân chủ, bình đẳng, hoà thuận trong chế độ xã hội mới.

Vào ngày 13-1-1915, xảy ra một trận động đất lớn tại Avezzano, Italia, làm thiệt mạng 30.000 người. Đây là một trong những trận động đất gây thiệt hài nhiều người nhất trong lịch sử thế giới.


Ngày Khởi nghĩa Đô Lương người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày Khởi nghĩa Đô Lương không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.