Lịch âm 2/2054 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2054

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2054. Theo lịch âm năm 2054 thì tháng 2/2054 Dương lịch bắt đầu từ ngày 24 tháng 12 năm Quý Dậu đến ngày 21 tháng 1 năm Giáp Tuất.

Tháng 2/2054 có 28 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2054

Số ngày trong tháng này: 28

Tên tháng này: Ất Sửu - Mộc được nuôi dưỡng trong Thổ. Tháng thích hợp củng cố nền tảng, tích lũy kinh nghiệm và chuẩn bị cho giai đoạn tăng trưởng mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 26

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 23 , Ngày 26

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 9 (Cực Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2054 lịch âm tháng 2 năm 2054 lịch dương tháng 2 năm 2054 tháng 2 năm 2054 2/2054 lich thang 2/2054 lịch vạn niên tháng 2 năm 2054

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2054

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2618
●
2719
●
2820
●
2921
●
3022
●
3123
●
3☆26 Ất Hợi
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
81/1 Canh Thìn
Tết Nguyên Đán
11☆4 Quý Mùi
Hội Xuân Núi Bà Đen
125 Giáp Thân
Hội Đống Đa
13☆6 Ất Dậu
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
147 Bính Tuất
Ngày lễ Tình yêu Valentine
15☆8 Đinh Hợi
Hội Chùa Đậu
22☆15 Giáp Ngọ
Tết Nguyên Tiêu
23☆16 Ất Mùi
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
27☆20 Kỷ Hợi
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
122
●
223
●
324
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2054

Chủ Nhật
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/12/2053 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/12/2053 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/12/2053 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/12/2053 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/12/2053 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/12/2053 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 30/12/2053 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/1/2054 ( ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/1/2054 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/1/2054 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2054 ( ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2054 ( ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2054 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2054 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2054 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2054 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2054 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2054 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2054 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2054 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2054 ( ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2054 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2054 ( ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2054 ( ngày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2054 ( ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/1/2054 ( ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/1/2054 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/1/2054 ( ngày Canh Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2054