Lịch Âm 5/10 - Âm lịch ngày 5 tháng 10 năm 2052

lịch vạn niên ngày 5 tháng 10 năm 2052 lịch âm ngày 5/10/2052

Lịch dương
Tháng 10

Năm 2052

5
Thứ Bảy
Lịch âm
Tháng Tám [Nhuận]

Năm Nhâm Thân

13
Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Kỷ Dậu
Tiết: Thu phân

Ngày Dương Lịch: 5-10-2052

Ngày Âm Lịch: 13-8-2052 [Nhuận]

Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Bây giờ lười biếng, sau này sự lười biếng ấy sẽ trở thành những cái tát bôm bốp trên mặt bạn

Tử vi ngày Kỷ Tỵ

Người sinh ngày Kỷ Tỵ có tính thiện lương, đồng cảm, được nhiều người ưa chuộng. Họ thích nổi bật và khó lòng từ chối sự giúp đỡ từ bạn bè và gia đình, dẫn đến nhiều lúc họ phải hy sinh.

Người sinh ngày Kỷ Tỵ mang đến mệnh bình an, nhưng tiền vận gặp nhiều chướng ngại. Tuy nhiên, từ trung vận trở đi thì mọi thứ sẽ thuận lợi hơn. Họ có nhiều cơ hội phát triển trong lĩnh vực học thuật. Người sinh ngày Kỷ Tỵ có tình duyên phức tạp. Nam giới khó tìm được người để kết hôn, nhưng sau khi kết hôn thì hạnh phúc với vợ. Phụ nữ có nguy cơ trục trặc vì chồng ngoại tình.

ngày 5 tháng 10 năm 2052 ngày 5/10/2052 là ngày mấy âm ngày 5/10/2052 có tốt không ngày 5 tháng 10 là ngày gì tháng 8 nhuận năm 2052 2052 nhuận tháng mấy

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2052

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3008
●
1☆9/8 Ất Sửu
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆10 Bính Dần
Ngày Khuyến học Việt Nam
1018 Giáp Tuất
Ngày giải phóng thủ đô
13☆21 Đinh Sửu
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆22 Mậu Dần
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15☆23 Kỷ Mão
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
20☆28 Giáp Thân
Ngày Phụ nữ Việt Nam
309 Giáp Ngọ
Tết Trùng Cửu
31☆10 Ất Mùi
Ngày lễ hoá trang Hallowen

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 5/10/2052

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

Ngày Kỵ

Ngày 5-10-2052 (tức ngày 13/8 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

SAO XẤU

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.

Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương.

Câu Trận: Kỵ việc mai táng.

Cô Thần: Xấu với cưới hỏi.

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Ngũ hành

Ngày Kỷ Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Hợi, hại Hợi, hình Dần, tuyệt Tý.

Nạp âm: Kỷ Tỵ có mệnh ngày là Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già).

Ngày Kỷ Tỵ, tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà.

- Ngày Tỵ: Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền bạc.

Khổng Minh Lục Diệu

Lưu Niên

Lưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay.

Lưu Liên sự nan thành.
Cầu mưu nhật vị minh.
Quan sự phàm nghi hoãn.
Khi gia vị hồi trình.
Thất vật Nam phương kiến.
Cấp thao phương tâm xưng.
Cánh tụ phòng khâu thiệt.
Nhân khâu nghi bình bình.

Thập Nhị Trực

Trực Thành

Ngày có Trực Thành là ngày thứ chín trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn cái mới được khởi đầu, tạo ra và hình thành. Chính vì vậy, ngày có trực này rất tốt. Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới. Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp..

Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu

Sao Liễu: Thuộc Thổ tinh, sao xấu, mang tên con Hoẵng, chủ trị ngày thứ 7. Chủ về hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
- Nên làm : Không có việc chi hạp với Sao Liễu
- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại lệ : Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và thăng chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Tặc (Xấu): Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 5/10/2052, tức ngày 13/8/2052 Âm lịch (ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 5 tháng 10 năm 2052 (FAQ)

Ngày 5/10/2052 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2052 thì ngày 5 tháng 10 năm 2052 Dương lịch là ngày 13 tháng 8 Âm lịch năm Nhâm Thân.

Ngày 5-10-2052 là thứ mấy?

TL: Ngày 5 tháng 10 năm 2052 là ngày Thứ Bảy

Ngày 5/10/2052 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 5 tháng 10 năm 2052 tức ngày (13/8 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 5-10-2052 tốt hay xấu?

TL: Ngày 22 tháng 10 năm 2052 là Ngày Rất Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.

Ngày 5 tháng 10 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 5 tháng 10 năm 2052 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.