Lịch âm 6/2023 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2023
Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2023. Theo lịch vạn niên năm 2023 thì ngày đầu tiên của tháng 6 là ngày 1/6/2023 tức ngày 14/4/2023 Âm lịch (Ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão).
Tháng 6 dương lịch năm 2023 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.
Xem Lịch Tháng:
lịch tháng 6 năm 2023 lịch âm tháng 6 năm 2023 lịch dương tháng 6 năm 2023 tháng 6 năm 2023 6/2023 lich thang 6/2023 lịch vạn niên tháng 6 năm 2023
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2911
●
3012
●
3113
●
114/4 Canh Dần
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2☆15 Tân Mão
Lễ Phật Đản
5☆18 Giáp Ngọ
Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
10☆23 Kỷ Hợi
Hội Bà Chúa Xứ
1528 Giáp Thìn
Ngày của Cha
214 Canh Tuất
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22☆5 Tân Hợi
Tết Đoan Ngọ
28☆11 Đinh Tỵ
Ngày Gia đình Việt Nam
114
●
Ngày Hoàng Đạo trong tháng 6
Xem lịch âm các tháng khác
Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2023
Ngày lễ trong tháng 6 dương lịch
- 1/6: Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 5/6: Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
- 15/6: Ngày của Cha
- 21/6: Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
- 28/6: Ngày Gia đình Việt Nam
Ngày lễ trong tháng 4 âm lịch
- 7/4: Hội Gióng Phù Đổng
- 15/4: Lễ Phật Đản
- 23/4: Hội Bà Chúa Xứ
Ngày xuất hành trong tháng 6 năm 2023
- 14/4 Âm lịch (1/6 Dương) - Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
- 15/4 Âm lịch (2/6 Dương) - Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
- 16/4 Âm lịch (3/6 Dương) - Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 17/4 Âm lịch (4/6 Dương) - Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
- 18/4 Âm lịch (5/6 Dương) - Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 19/4 Âm lịch (6/6 Dương) - Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
- 20/4 Âm lịch (7/6 Dương) - Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
- 21/4 Âm lịch (8/6 Dương) - Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
- 22/4 Âm lịch (9/6 Dương) - Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 23/4 Âm lịch (10/6 Dương) - Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
- 24/4 Âm lịch (11/6 Dương) - Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 25/4 Âm lịch (12/6 Dương) - Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
- 26/4 Âm lịch (13/6 Dương) - Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
- 27/4 Âm lịch (14/6 Dương) - Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
- 28/4 Âm lịch (15/6 Dương) - Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 29/4 Âm lịch (16/6 Dương) - Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
- 30/4 Âm lịch (17/6 Dương) - Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 1/5 Âm lịch (18/6 Dương) - Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
- 2/5 Âm lịch (19/6 Dương) - Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
- 3/5 Âm lịch (20/6 Dương) - Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
- 4/5 Âm lịch (21/6 Dương) - Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
- 5/5 Âm lịch (22/6 Dương) - Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
- 6/5 Âm lịch (23/6 Dương) - Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
- 7/5 Âm lịch (24/6 Dương) - Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
- 8/5 Âm lịch (25/6 Dương) - Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
- 9/5 Âm lịch (26/6 Dương) - Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
- 10/5 Âm lịch (27/6 Dương) - Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
- 11/5 Âm lịch (28/6 Dương) - Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
- 12/5 Âm lịch (29/6 Dương) - Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
- 13/5 Âm lịch (30/6 Dương) - Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.