Lịch âm 2/2023 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2023

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2023. Theo lịch âm năm 2023 thì tháng 2/2023 Dương lịch bắt đầu từ ngày 11 tháng 1 năm Quý Mão đến ngày 9 tháng 2 năm Quý Mão.

Tháng 2/2023 có 28 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2023

Số ngày trong tháng này: 28

Tên tháng này: Giáp Dần - Khởi đầu chu kỳ Mộc khí mạnh mẽ. Tháng tượng trưng cho sự sinh trưởng, khai mở công việc mới, thuận lợi cho học tập, lập kế hoạch và phát triển các dự án dài hạn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 25

Ngày đẹp động thổ: Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 25

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 25

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 8 (Cực Xấu), Ngày 16 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2023 lịch âm tháng 2 năm 2023 lịch dương tháng 2 năm 2023 tháng 2 năm 2023 2/2023 lich thang 2/2023 lịch vạn niên tháng 2 năm 2023

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2023

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3009
●
3110
●
313 Nhâm Thìn
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Hội Lim
5☆15 Giáp Ngọ
Tết Nguyên Tiêu
6☆16 Ất Mùi
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
14☆24 Quý Mão
Ngày lễ Tình yêu Valentine
212 Canh Tuất
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
278 Bính Thìn
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
110
●
211
●
312
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2023

Thứ Tư
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2023 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2023 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2023 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2023 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2023 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2023 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2023 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2023 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/1/2023 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/1/2023 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/1/2023 ( ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/1/2023 ( ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/1/2023 ( ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/1/2023 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/1/2023 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/1/2023 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/1/2023 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/1/2023 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/1/2023 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/2/2023 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/2/2023 ( ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/2/2023 ( ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/2/2023 ( ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/2/2023 ( ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/2/2023 ( ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/2/2023 ( ngày Ất Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/2/2023 ( ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/2/2023 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2023