Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2070 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 9 năm 2070 (tháng Giáp Thân, năm Canh Dần). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 27/7/2070 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/7/2070 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Trùng tang, Bạch hổ, Lỗ ban sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 29/7/2070 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quý, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 30/7/2070 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Minh tinh, Phúc hậu, Bất tương Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 1/8/2070 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên thành, Nguyệt ân, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 2/8/2070 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/8/2070 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Sát Cống Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Trùng phục, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/8/2070 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên quan, Dân nhật, Trực Tinh Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 5/8/2070 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Đại hao Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/8/2070 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 7/8/2070 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Minh đường, Thiên ân, Nhân Duyên Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 8/8/2070 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/8/2070 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Ngũ quỷ, Trùng tang, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/8/2070 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 11/8/2070 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Nguyệt ân, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/8/2070 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 13/8/2070 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Trùng phục, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 14/8/2070 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/8/2070 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/8/2070 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên quan, Dân nhật, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 17/8/2070 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Đại hao, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/8/2070 ( ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quý, Giải thần, Thanh long Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 19/8/2070 ( ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Minh đường Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Trùng tang, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 20/8/2070 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Bất tương Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/8/2070 ( ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Phổ hộ, Tam hợp, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Ngũ quỷ, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/8/2070 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Nguyệt không, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 23/8/2070 ( ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách, Trùng phục Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/8/2070 ( ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 25/8/2070 ( ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 26/8/2070 ( ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2070
- Ngày tốt tháng 1 năm 2070
- Ngày tốt tháng 2 năm 2070
- Ngày tốt tháng 3 năm 2070
- Ngày tốt tháng 4 năm 2070
- Ngày tốt tháng 5 năm 2070
- Ngày tốt tháng 6 năm 2070
- Ngày tốt tháng 7 năm 2070
- Ngày tốt tháng 8 năm 2070
- Ngày tốt tháng 9 năm 2070
- Ngày tốt tháng 10 năm 2070
- Ngày tốt tháng 11 năm 2070
- Ngày tốt tháng 12 năm 2070