Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2070 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 5 năm 2070 (tháng Canh Thìn, năm Canh Dần). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Năm
1
Tháng 5
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/3/2070 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan, Nguyệt không, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 5
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/3/2070 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Yếu yên, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 5
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/3/2070 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh long, Thiên ân
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/3/2070 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ, Lôi công, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 5
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/3/2070 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 5
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 26/3/2070 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Hoạt điệu
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 27/3/2070 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp
Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 5
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/3/2070 ( ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường
Sao xấu: Hoang vu, Ly sàng
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 5
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/3/2070 ( ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần, Sát Cống
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khốc
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/4/2070 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Dịch mã, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/4/2070 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên mã, Hoạt điệu, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Trùng tang, Bạch hổ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/4/2070 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 5
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/4/2070 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/4/2070 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/4/2070 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/4/2070 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/4/2070 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long, Thiên ân
Sao xấu: Hoàng sa, Trùng phục, Nguyệt kiến, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/4/2070 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/4/2070 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt không, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/4/2070 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/4/2070 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực Tinh
Sao xấu: Địa tặc, Trùng tang, Tứ thời đại mộ, Không phòng, Quỷ khốc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 5
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/4/2070 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Dịch mã, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 5
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 14/4/2070 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên mã, Hoạt điệu, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/4/2070 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành, Nguyệt ân, Tam hợp, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 5
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/4/2070 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sàng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 5
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/4/2070 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức, Sinh khí, Thiên phúc, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương
Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/4/2070 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 5
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/4/2070 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên phúc, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 5
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/4/2070 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên xá, Nguyệt không, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến, Ly sàng
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/4/2070 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/4/2070 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Trùng tang, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2070