Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2070 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 1 năm 2070 (tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Tư
1
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/11/2069 ( ngày Bính Dần, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/11/2069 ( ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/11/2069 ( ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 22/11/2069 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Ích hậu
Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/11/2069 ( ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quan, Giải thần, Tục thế, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/11/2069 ( ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/11/2069 ( ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/11/2069 ( ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/11/2069 ( ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/11/2069 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Phúc hậu, Sát Cống
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/11/2069 ( ngày Bính Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Thiên tài, Nguyệt không, Kính tâm, Quan nhật, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 1/12/2069 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Yếu yên, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/12/2069 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/12/2069 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Trùng tang, Trùng phục, Quả tú
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/12/2069 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/12/2069 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Nguyệt ân, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/12/2069 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/12/2069 ( ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 8/12/2069 ( ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh
Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/12/2069 ( ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/12/2069 ( ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 11/12/2069 ( ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/12/2069 ( ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 1
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/12/2069 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Yếu yên, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Trùng tang, Trùng phục, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/12/2069 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Bất tương
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/12/2069 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Nguyệt ân, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/12/2069 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Thiên mã, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ, Tứ thời đại mộ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/12/2069 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/12/2069 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/12/2069 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/12/2069 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân Duyên
Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2070