Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2021 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 9 năm 2021 (tháng Bính Thân, năm Tân Sửu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Tư
1
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/7/2021 ( ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Đại hao
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/7/2021 ( ngày Quý Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Mẫu thương, Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/7/2021 ( ngày Giáp Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã
Sao xấu: Trùng phục, Nguyệt hình, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 9
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/7/2021 ( ngày Ất Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên phúc, Cát khánh, Ích hậu
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/7/2021 ( ngày Bính Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Nguyệt không, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Cô thần
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 30/7/2021 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/8/2021 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/8/2021 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường
Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/8/2021 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/8/2021 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Trùng tang, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát, Dương thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 9
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 5/8/2021 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/8/2021 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/8/2021 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên quan, Nguyệt không, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/8/2021 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/8/2021 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 9
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 10/8/2021 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/8/2021 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/8/2021 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp
Sao xấu: Ngũ quỷ, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/8/2021 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/8/2021 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường
Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/8/2021 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu
Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/8/2021 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên thành, Nguyệt ân, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 9
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 17/8/2021 ( ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 18/8/2021 ( ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Trùng phục, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/8/2021 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quan, Dân nhật, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/8/2021 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Đại hao
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/8/2021 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long
Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 9
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 22/8/2021 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh đường, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/8/2021 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 9
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/8/2021 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Ngũ quỷ, Trùng tang, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2021