Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2021 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 3 năm 2021 (tháng Canh Dần, năm Tân Sửu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Hai
1
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/1/2021 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/1/2021 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên phúc, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/1/2021 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Thiên ân
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Trùng phục, Cô thần, Âm thác, Quỷ khốc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/1/2021 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/1/2021 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Sinh khí, Nguyệt không, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 23/1/2021 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/1/2021 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Yếu yên, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Trùng tang, Lôi công, Dương thác
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/1/2021 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quý
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/1/2021 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên phú, Thiên tài, Nguyệt ân, Lộc khố
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 3
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/1/2021 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/1/2021 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chỉ, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 3
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/1/2021 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường
Sao xấu: Thiên ôn
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/2/2021 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt không, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/2/2021 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên thành, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Trùng phục, Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 3
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 3/2/2021 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp
Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/2/2021 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/2/2021 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/2/2021 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/2/2021 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 8/2/2021 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt ân, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 3
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 9/2/2021 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phúc, U vi tinh, Thiên ân
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/2/2021 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/2/2021 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, Ích hậu, Dân nhật, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/2/2021 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường
Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách, Trùng phục
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/2/2021 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên
Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/2/2021 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên thành, Ngọc đường
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/2/2021 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp
Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/2/2021 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Trùng tang, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/2/2021 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 18/2/2021 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Cửu không
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/2/2021 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên xá, Thiên phúc, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2021