Xem ngày tốt xấu ngày 3 tháng 9 năm 2021 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 3/9/2021 Dương lịch, tức ngày 27 tháng 7 Âm lịch năm Tân Sửu là Ngày Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)
Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thìn (07:00-08:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Tuất (19:00-20:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
Thông tin tổng quan về ngày 3/9/2021
Ngày Dương Lịch: 3-9-2021
Ngày Âm Lịch: 27-7-2021
Ngày Giáp Dần Tháng Bính Thân Năm Tân Sửu
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Xuất hành: Ngày Kim Dương, Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Xử thử
Nạp âm: Đại khê thuỷ (Nước ở suối lớn)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Các ngày kỵ: Ngày 3-9-2021 phạm ngày: Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
Thập nhị trực - Trực Phá: Ngày xấu, phù hợp dỡ nhà cũ xây nhà mới hay chữa bệnh, tránh các việc đại sự như xây dựng và cưới hỏi.
Nhị thập bát tú - Sao Giác: Sao tốt chủ về công danh, thuận lợi cho thi cử, hôn sự. Kỵ mai táng, xây cất mộ.
Khổng minh lục diệu - Ngày Tốc Hỷ (Tốt): Ngày Tốt vừa, sáng tốt chiều xấu, mọi việc cần làm nhanh.
SAO TỐT
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát).
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
SAO XẤU
Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.
Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Việc nên và không nên làm ngày 3-9-2021
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Động thổ, khởi công
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 3-9-2021
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 9 năm 2021 là: Ất Mùi (1955), Kỷ Hợi (1959), Quý Mão (1963), Nhâm Tuất (1982), Quý Hợi (1983), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Kỷ Hợi (2019), Quý Mão (2023),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /9/2021 là:Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 3/9/2021, tức ngày 27/7/2021 Âm lịch (ngày Giáp Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.