Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2054 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 8 năm 2054 (tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 28/6/2054 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Quỷ khốc Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/6/2054 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt tài, Âm đức, Tam hợp, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 30/6/2054 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quý, Giải thần Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/7/2054 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/7/2054 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức hợp, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã Sao xấu: Nguyệt hình, Không phòng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 3/7/2054 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/7/2054 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Nhân Duyên Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Trùng tang, Cô thần Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/7/2054 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h) Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/7/2054 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/7/2054 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/7/2054 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Minh tinh, Phúc hậu, Bất tương Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng phục Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 9/7/2054 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên phúc, Âm đức, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/7/2054 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan, Nguyệt không, Lộc khố, Kính tâm, Trực Tinh Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/7/2054 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/7/2054 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên đức hợp, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long Sao xấu: Đại hao, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/7/2054 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Mẫu thương, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/7/2054 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã Sao xấu: Trùng tang, Nguyệt hình, Không phòng Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 15/7/2054 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quý, Cát khánh, Ích hậu Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 16/7/2054 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên tài, Nguyệt ân, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Cô thần Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/7/2054 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Bất tương Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/7/2054 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Trùng phục, Bạch hổ, Lỗ ban sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 19/7/2054 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h) Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên phúc, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/7/2054 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt không, Minh tinh, Phúc hậu, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 21/7/2054 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Âm đức Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 22/7/2054 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/7/2054 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/7/2054 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long Sao xấu: Đại hao, Trùng tang Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 25/7/2054 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quý, Mẫu thương, Minh đường Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ, Tứ thời đại mộ, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/7/2054 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã Sao xấu: Nguyệt hình, Không phòng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 27/7/2054 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức, Cát khánh, Ích hậu, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 28/7/2054 ( ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Trực Tinh Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Trùng phục, Cô thần, Âm thác Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2054
- Ngày tốt tháng 1 năm 2054
- Ngày tốt tháng 2 năm 2054
- Ngày tốt tháng 3 năm 2054
- Ngày tốt tháng 4 năm 2054
- Ngày tốt tháng 5 năm 2054
- Ngày tốt tháng 6 năm 2054
- Ngày tốt tháng 7 năm 2054
- Ngày tốt tháng 8 năm 2054
- Ngày tốt tháng 9 năm 2054
- Ngày tốt tháng 10 năm 2054
- Ngày tốt tháng 11 năm 2054
- Ngày tốt tháng 12 năm 2054