Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2054 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 7 năm 2054 (tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 26/5/2054 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường, Trực Tinh Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Trùng phục, Lỗ ban sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/5/2054 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa Sao xấu: Hoang vu Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/5/2054 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa Sao xấu: Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/5/2054 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Quan nhật, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng, Âm thác, Dương thác Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/6/2054 ( ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Dương thác Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/6/2054 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Trùng phục, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 3/6/2054 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Trùng tang, Câu trần, Quả tú, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/6/2054 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Quỷ khốc Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/6/2054 ( ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Âm đức, Tam hợp, Minh đường, Thiên ân Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/6/2054 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Giải thần, Thiên ân Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/6/2054 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/6/2054 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Nhân Duyên Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 9/6/2054 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/6/2054 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên quý, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/6/2054 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Âm thác Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/6/2054 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Trùng phục, Nguyệt kiến, Ly sàng, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/6/2054 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Sát Cống Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Trùng tang, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/6/2054 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Trực Tinh Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 15/6/2054 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 16/6/2054 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long, Bất tương Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/6/2054 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt tài, Âm đức, Tam hợp, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/6/2054 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Thiên ân Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 19/6/2054 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/6/2054 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 21/6/2054 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 22/6/2054 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Trùng phục, Bạch hổ, Ngũ hư, , Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/6/2054 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Trùng tang, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/6/2054 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Ly sàng Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 25/6/2054 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt ân, Thánh tâm Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/6/2054 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 27/6/2054 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Bất tương Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2054
- Ngày tốt tháng 1 năm 2054
- Ngày tốt tháng 2 năm 2054
- Ngày tốt tháng 3 năm 2054
- Ngày tốt tháng 4 năm 2054
- Ngày tốt tháng 5 năm 2054
- Ngày tốt tháng 6 năm 2054
- Ngày tốt tháng 7 năm 2054
- Ngày tốt tháng 8 năm 2054
- Ngày tốt tháng 9 năm 2054
- Ngày tốt tháng 10 năm 2054
- Ngày tốt tháng 11 năm 2054
- Ngày tốt tháng 12 năm 2054